BẢN MÔ TẢ CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

       

                                                 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

                       

BẢN MÔ TẢ CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

 

Trình độ đào tạo: Đại học

Ngành đào tạo: Giáo dục đặc biệt (Special Education)

Mã ngành: D140203

Loại hình đào tạo: Chính qui

(Ban hành kèm theo Quyết định số ........./QĐ-DHSPHN ngày ..... tháng ........ năm 20    của Hiệu trưởng trường Đại học Sư phạm Hà Nội)

I/ MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

Đào tạo cử nhân khoa học ngành Giáo dục đặc biệt có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ và kỹ năng thực hành thành thạo để tổ chức, chăm sóc giáo dục trẻ có nhu cầu đặc biệt  với vai trò thực hiện nhiệm vụ của: Giáo viên, nhân viên hỗ trợ ở các cơ sở giáo dục chuyên biệt, bán hòa nhập, hòa nhập và Trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập; Chuyên viên quản lý giáo dục đặc biệt trong các cơ quan quản lý giáo dục; Giáo viên, giảng viên ở các cơ sở đào tạo có tổ chức đào tạo về lĩnh vực giáo dục đặc biệt; Cán bộ nghiên cứu trong các cơ quan nghiên cứu về giáo dục hoặc có thể đảm nhiệm công việc của cán bộ tư vấn trong các tổ chức chính trị, văn hóa, xã hội, đoàn thể, doanh nghiệp, các trung tâm tư thục, các tổ chức quốc tế đang hoạt động ở Việt Nam. Ngoài ra, các sinh viên sau khi tốt nghiệp có đủ khả năng tiếp tục học tập và nghiên cứu chuyên môn ở trình độ thạc sỹ và tiến sỹ ngành giáo dục đặc biệt, giáo dục học hoặc các chuyên ngành gần khác.

2. Mục tiêu cụ thể:

2.1. Về phẩm chất:

Có phẩm chất cơ bản của người giáo viên nhà trường XHCN Việt Nam; thấm nhuần thế giới quan Mác - Lê Nin và tư tưởng Hồ Chí Minh, yêu nước, yêu chủ nghĩa xã hội; yêu nghề và có trách nhiệm cao với nghề nghiệp, có đạo đức tốt, có tác phong mẫu mực của người làm việc trong lĩnh vực giáo dục đặc biệt; có thái độ đúng đắn, tin tưởng vào sự phát triển của người có nhu cầu đặc biệt nói chung và trẻ có nhu cầu đặc biệt nói riêng.

2.2. Về kiến thức:

Có kiến thức cơ bản về đặc điểm phát triển tâm sinh lý trẻ có nhu cầu đặc biệt; mục tiêu nguyên tắc, phương pháp, hình thức tổ chức, đánh giá trong chăm sóc, can thiệp và giáo dục trẻ có nhu cầu đặc biệt; có kiến thức chuyên sâu, cập nhật về một trong các lĩnh vực đặc thù của ngành học như: Khuyết tật nghe, nói; khuyết tật nhìn; khuyết tật trí tuệ; rối loạn phổ tự kỷ... ; nắm vững các kiến thức cơ bản, hiện đại về phương pháp luận và phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục đặc biệt; có khả năng sử dụng công nghệ thông tin và ngoại ngữ trong giảng dạy và nghiên cứu chuyên ngành Giáo dục đặc biệt.

2.3. Về kỹ năng:

Có khả năng vận dụng kiến thức để thiết kế, tổ chức và hỗ trợ các hoạt động chăm sóc, can thiệp và giáo dục trẻ có nhu cầu đặc biệt trong môi trường chuyên biệt, bán hòa nhập và hoà nhập; có kỹ năng tự phát hiện, tiến hành nghiên cứu giải quyết những vấn đề nảy sinh trong thực tiễn chăm sóc, can thiệp và giáo dục trẻ có nhu cầu đặc biệt; có khả năng giám sát, đánh giá kết quả hoạt động chăm sóc, can thiệp và giáo dục trẻ có nhu cầu đặc biệt tại các cơ sở giáo dục và các cơ quan, tổ chức, ban ngành khác; có kỹ năng tự học, nghiên cứu khoa học giáo dục nói chung và khoa học giáo dục đặc biệt nói riêng.

II.CHUẨN ĐẦU RA

 1.Phẩm chất chính trị, đạo dức, lối sống đúng mực của giáo viên giáo dục đặc biệt

  1. Yêu chủ nghĩa xã hội, chấp hành  chủ trương, đường lối của Đảng và Nhà nước
  2. Thực hiện  nghĩa vụ công dân; yêu nghề, gắn bó với nghề dạy học
  3. Đoàn kết với đồng  nghiệp, lối sống lành mạnh, văn minh
  4. Yêu thương, tôn trọng, thực hiện quyền của trẻ có nhu cầu đặc biệt
  5. Trách nhiệm, tác phong chuẩn mực, chuyên nghiệp trong chăm sóc, giáo dục trẻ

2. Năng lực dạy học

II.CHUẨN ĐẦU RA

1. Phẩm chất chính trị, đạo dức, lối sống đúng mực của giáo viên giáo dục đặc biệt

1.1.Yêu chủ nghĩa xã hội, chấp hành  chủ trương, đường lối của Đảng và Nhà nước

1.2.Thực hiện  nghĩa vụ công dân; yêu nghề, gắn bó với nghề dạy học

1.3.Đoàn kết với đồng  nghiệp, lối sống lành mạnh, văn minh

1.4.Yêu thương, tôn trọng, thực hiện quyền của trẻ có nhu cầu đặc biệt

1.5.Trách nhiệm, tác phong chuẩn mực, chuyên nghiệp trong chăm sóc, giáo dục trẻ

2. Năng lực dạy học

2.1.Có năng lực xây dựng và điều chỉnh chương trình dạy học cho trẻ

2.2.Xác định mục tiêu, nội dung, phương pháp dạy học

2.3.Lựa chọn, chuẩn bị tài liệu học tập phù hợp với trẻ có nhu cầu đặc biệt

2.4.Lập kế hoạch, tổ chức hiệu quả môi trường học tập và các hình thức cá nhân, nhóm nhỏ và cả lớp

2.5.Sử dụng các phương pháp dạy học hiệu quả cho trẻ có nhu cầu đặc biệt

2.6.Có khả năng đánh giá  kết quả học tập và theo dõi sự tiến bộ của trẻ

2.7.Có khả năng ứng dụng công nghệ trong dạy học cho trẻ có nhu cầu đặc biệt.

3.Năng lực giáo dục

3.1.Có năng lực xây dựng và tổ chức các hoạt động chăm sóc giáo dục  cho các nhóm trẻ có  nhu cầu  đặc biệt  trong các môi  trường khác nhau phù hợp với điều kiện thực tiễn

3.2. Có phương pháp tìm hiểu thông tin về trẻ, đánh giá kết quả giáo dục và  báo cáo kết quả đánh giá giáo dục; nắm vững quy trình, nhiệm vụ hỗ trợ trong giáo dục đặc biệt

3.3.Có khả năng tham gia xây dựng kế hoạch giáo dục cá nhân, thực hiện có hiệu quả các mục tiêu của kế hoạch giáo dục cá nhân

3.4.Kế hoạch chuyển tiếp cho học sinh có nhu cầu đặc biệt.

4.Năng lực nghiên cứu khoa học

4.1. Có năng lực phát hiện các vấn đề trong giáo dục và dạy học, tổ chức nghiên cứu, giải quyết vấn đề và vận dụng vào thực tiễn giáo dục trẻ có nhu cầu  đặc  biệt;

4.2. Tham gia báo cáo, chia sẻ thông tin khoa học, chuyên môn về giáo dục trẻ có nhu cầu đặc biệt

5. Năng lực phát triển cộng đồng và năng lực phát triển bản thân

5.1. Phối hợp với các lực lượng để giáo dục trẻ có nhu cầu đặc biệt

5.2. Hợp tác với đồng nghiệp, các nhà chuyên môn, các lực lượng tham gia chăm sóc, giáo dục trẻ có nhu cầu đặc biệt

5.3. Huy động các nguồn lực thúc đẩy hiệu quả sự phát triển của giáo dục đặc biệt

5.4.Phát triển chuyên môn của bản thân thông qua tự học, tự trau dồi, cập nhật về chuyên môn của ngành.

 

II/ THỜI GIAN ĐÀO TẠO: 4 năm

III/ KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC PHẢI TÍCH LŨY: 135 tín chỉ, chưa kể phần nội dung về Giáo dục thể chất (4 tín chỉ) và Giáo dục Quốc phòng (7 tín chỉ).

IV/ ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH: Theo Qui chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Các tổ hợp môn xét tuyển vào ngành Giáo dục đặc biệt:

·         B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn

·         C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

·         D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

V/ QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP:

Theo Quy chế đào tạo Đại học, Cao đẳng chính quy theo hệ thống tín chỉ ban hành  theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT, ngày 15/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và các văn bản hướng dẫn có liên quan.

VI/ THANG ĐIỂM: Theo Quy chế 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và các văn bản hướng dẫn liên quan.

VII/ CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Khối kiến thức chung (Không tính GDTC và GDQP):    34 tín chỉ

Bắt buộc:   32 tín chỉ

Tự chọn:   2/6 tín chỉ

Khối kiến thức chung của nhóm ngành:                         19 tín chỉ

Bắt buộc:  19 tín chỉ

Tự chọn:   0   tín chỉ                                                                        

Khối kiến thức ngành GDĐB:                                         60 tín chỉ

Bắt buộc:  35 tín chỉ

Tự chọn:  25/96 tín chỉ

Kiến tập và Thực tập sư phạm:                                      07 tín chỉ

Khoá luận/Các chuyên đề tốt nghiệp:                            10 tín chỉ

 

 

TT

        Tên các học phần

 

học  phần

Học

kỳ

Số

Tín

Chỉ

Số  tiết

Số giờ tự học, tự

nghiên cứu

Mã học phần
tiên quyết

 

Lên lớp

 

Thực hành,

thí nghiệm, thực địa

LT

BT

TL

I

Khối kiến thức chung

 

 

20

 

 

 

 

 

 

1

Những nguyên lí cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin, Phần 1 (Triết học)

POLI 101

2

2

25

0

5

0

60

 

2

Những nguyên lí cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin, Phần 2 (KTCT & CNXHKH)

POLI 201

3

3

35

0

10

0

90

POLI 101

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

POLI 202

4

2

25

0

5

6

60

POLI 201

4

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

POLI 301

5

3

35

0

10

0

90

POLI 202

5.1

Tiếng Anh 1

ENGL101

1

4

35

15

10

0

120

 

5.2

Tiếng Pháp 1

FREN 101

1

4

35

15

10

0

120

 

5.3

Tiếng Nga 1

RUSS 101

1

4

35

15

10

0

120

 

5.4

Tiếng Trung 1

CHIN 101

1

4

35

15

10

0

120

 

6.1

Tiếng Anh 2

ENGL102

2

3

20

10

5

0

90

ENGL 101

6.2

Tiếng Pháp 2

FREN 102

2

3

20

10

5

0

90

FREN 101

6.3

Tiếng Nga 2

RUSS 102

2

3

20

10

5

0

90

RUSS 101

6.4

Tiếng Trung 2

CHIN 102

2

3

20

10

5

0

90

CHIN 101

7.1

Tiếng Anh 3

ENGL 201

3

3

20

10

5

0

90

ENGL 102

7.2

Tiếng Pháp 3

FREN 201

3

3

20

10

5

0

90

FREN 102

7.3

Tiếng Nga 3

RUSS 201

3

3

20

10

5

0

90

RUSS 102

7.4

Tiếng Trung 3

CHIN 201

3

3

20

10

5

0

90

CHIN 102

8

Giáo dục thể chất 1

PHYE 101

1

1

 

33

 

0

30

 

9

Giáo dục thể chất 2

PHYE 102

1

1

 

33

 

0

30

 

10

Giáo dục thể chất 3

PHYE 201

2

1

 

33

 

0

30

 

11

Giáo dục thể chất 4

PHYE 202

2

1

 

33

 

0

30

 

12

Giáo dục quốc phòng

DEFE 201

2

8

88

18

24

60

240

 

II

Khối kiến thức đào tạo và rèn luyện năng lực sư phạm

 

 

34

 

 

 

 

 

 

II.1

Kiến thức cơ sở chung RL năng lực SP

 

 

14

 

 

 

 

 

 

13

Tâm lí học giáo dục

PSYC 101

1

4

30

20

10

0

120

 

14

Giáo dục học

PSYC 102

2

3

20

20

5

0

90

PSYC 101

15

Thực hành nghề

PSYC 103

3

2

0

0

0

30

60

PSYC 102

16

Giao tiếp sư phạm

PSYC 104

4

2

15

10

5

0

60

PSYC 102

17

Kiểm tra đánh giá trong giáo dục

 PSYC  003

5

3

30

10

5

0

60

PSYC 102

II.2

Kiến thức, kĩ năng và NLDH

chuyên ngành

 

 

8

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

 

5

 

 

 

 

 

 

18

Phương pháp nghiên cứu khoa học trong giáo dục đặc biệt

SPEC 223

4

3

20

5

5

15

90

MATH 142

 

19

Phát triển chương trình giáo dục trẻ có nhu cầu đặc biệt

SPEC 322

5

2

18

3

4

5

60

SPEC 237

 

Tự chọn

 

 

3/9

 

 

 

 

 

 

20

Công nghệ thông tin và truyền thông trong giáo dục đặc biệt

SPEC 324

5

3

15

15

5

10

90

SPEC 237

21

Tổ chức trường lớp trong Giáo dục đặc biệt

SPEC 325

5

3

25

4

6

10

90

SPEC 237

22

Dạy học tăng cường sự tham gia của người học

SPEC 326

5

3

20

10

5

10

90

SPEC 237

II.3

Thực hành sư phạm

 

 

12

 

 

 

 

 

 

23

Rèn luyện NVSP thường xuyên

COMM 001

2

3

10

10

5

10

60

 

24

Thực hành dạy học tại trường

 SPEC  002

4

3

0

0

0

45

90

PSYC 102

25

Thực tập sư phạm  I

COMM 013

6

3

0

0

0

45

90

PSYC 102

26

Thực tập sư phạm  II

COMM 014

8

3

0

0

0

45

90

PSYC 102

III

Khối kiến thức chuyên ngành

 

 

81

 

 

 

 

 

 

III.1

Các môn học bắt buộc

 

 

69

 

 

 

 

 

 

 

Bắt buộc

 

 

37

 

 

 

 

 

 

27

Xác suất thống kê

MATH 142

2

2

22

8

0

0

60

 

28

Tiếng Việt cơ bản

SPEC 230

2

2

16

10

4

0

60

 

29

Tâm lý học phát triển và ứng dụng trong Giáo dục đặc biệt

SPEC 231

2

3

30

3

2

10

90

PSYC 101

30

Sinh lý thần kinh và giác quan

SPEC 232

2

3

30

5

5

5

90

 

31

Chăm sóc, giáo dục trẻ em lứa tuổi mầm non

SPEC 330

3

4

40

5

5

10

120

PSYC 102

32

Giáo dục học tiểu học

SPEC 321

3

4

40

5

5

10

120

PSYC 102

33

Đại cương Giáo dục đặc biệt

SPEC 237

4

4

33

9

9

9

120

PSYC 102

34

Giáo dục hoà nhập trẻ khuyết tật

SPEC 332

4

3

30

5

5

5

90

PSYC 102

35

Lý luận dạy học trẻ có nhu cầu đặc biệt

SPEC 235

4

3

32

5

3

5

90

PSYC 102

36

Kế hoạch giáo dục cá nhân                                                                    

SPEC 327

5

3

25

5

5

10

90

SPEC 237

37

Can thiệp sớm trẻ khuyết tật

SPEC 328

5

4

23

5

5

10

90

SPEC 237

 

Ngoại ngữ chuyên ngành

 

 

2

 

 

 

 

 

 

38.1

Tiếng Anh chuyên ngành

SPEC 211

5

2

21

6

3

0

60

ENGL 201

38.2

Tiếng Pháp chuyên ngành

FREN 211

5

2

15

10

0

0

60

FREN 201

38.3

Tiếng Nga chuyên ngành

RUSS 211

5

2

15

10

0

0

60

RUSS 201

38.4

Tiếng Trung chuyên ngành

CHIN 211

5

2

15

10

0

0

60

CHIN 201

 

 

Khối kiến thức chuyên ngành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phần bắt buộc (bắt buộc chọn 1 trong 4 chuyên ngành)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chuyên ngành Giáo dục trẻ khiếm thính

 

 

26

 

 

 

 

 

 

39

Đặc điểm tâm lý trẻ khiếm thính

SPEC 343

6

3

30

5

5

 5

90

SPEC 237

40

Thính học trong giáo dục

SPEC 348

6

4

32

6

6

16

120

SPEC 237

41

Phát triển ngôn ngữ và giao tiếp trẻ khiếm thính

SPEC 447

7

4

34

6

6

14

120

SPEC 237

42

Ngôn ngữ ký hiệu

SPEC 323

6

4

18

6

6

30

120

SPEC 237

43

Can thiệp sớm trẻ khiếm thính

SPEC 352

6

4

32

8

5

15

120

SPEC 237

44

Phương pháp dạy học trẻ khiếm thính trong trường phổ thông

SPEC 444

7

4

30

5

10

15

120

SPEC 237

45

Tổ chức hoạt động giáo dục trẻ khiếm thính

SPEC 443

7

3

20

5

5

15

90

SPEC 237

 

Chuyên ngành Giáo dục trẻ khiếm thị

 

 

26

 

 

 

 

 

 

46

Đánh giá thị giác chức năng

SPEC 349

6

3

20

7

9

9

90

SPEC 237

47

Đặc điểm tâm lý trẻ khiếm thị

SPEC 353

6

3

30

5

5

5

90

SPEC 237

48

Can thiệp sớm trẻ khiếm thị

SPEC 449

7

4

32

8

5

15

120

SPEC 237

49

Chữ nổi Braille

SPEC 359

6

3

26

7

3

9

90

SPEC 237

50

Phương pháp dạy học trẻ khiếm thị trong trường phổ thông

SPEC 450

7

 

4

30

5

10

15

120

SPEC 237

51

Định hướng và di chuyển

SPEC 360

6

3

24

4

2

15

90

SPEC 237

52

Giáo dục kỹ năng sống trẻ khiếm thị

SPEC 361

6

3

20

7

9

9

90

SPEC 237

53

Tổ chức hoạt động giáo dục trẻ khiếm thị

SPEC 442

7

3

20

5

5

15

90

SPEC 237

 

Chuyên ngành Giáo dục trẻ khuyết tật trí tuệ

 

 

26

 

 

 

 

 

 

54

Đặc điểm tâm lý trẻ khuyết tật trí tuệ

SPEC 364

6

3

30

5

5

5

90

SPEC 237

55

Đánh giá trẻ khuyết tật trí tuệ

SPEC 455

7

4

35

5

5

15

120

SPEC 237

56

Can thiệp sớm trẻ khuyết tật trí tuệ

SPEC 366

6

4

32

8

5

15

120

SPEC 237

57

Phát triển ngôn ngữ và giao tiếp trẻ khuyết tật trí tuệ

SPEC 367

6

3

30

3

2

10

90

SPEC 237

58

Phương pháp dạy học trẻ khuyết tật trí tuệ

SPEC 456

7

4

30

5

10

15

120

SPEC 237

59

Giáo dục trẻ có các dạng khuyết tật đi kèm với khuyết tật trí tuệ

SPEC 368

6

3

27

4

4

10

90

SPEC 237

60

Quản lý hành vi trẻ khuyết tật trí tuệ

SPEC 461

6

2

20

2

3

5

60

SPEC 237

61

Tổ chức hoạt động giáo dục trẻ khuyết tật trí tuệ

SPEC 458

7

3

20

5

5

15

90

SPEC 237

 

Chuyên ngành Giáo dục trẻ Tự kỷ

 

 

26

 

 

 

 

 

 

62

Đặc điểm tâm lý trẻ rối loạn phổ tự kỷ

SPEC 371

6

3

30

5

5

5

90

SPEC 237

63

Đánh giá trẻ rối loạn phổ tự kỷ

SPEC 462

7

4

30

10

5

15

120

SPEC 237

64

Can thiệp sớm trẻ rối loạn phổ tự kỷ

SPEC 373

6

4

32

8

5

15

120

SPEC 237

65

Phát triển ngôn ngữ và giao tiếp trẻ rối loạn phổ tự kỷ

SPEC 374

6

3

30

3

2

10

90

SPEC 237

66

Phương pháp dạy học trẻ rối loạn phổ tự kỷ

SPEC 465

7

4

30

5

10

15

120

SPEC 237

67

Giáo dục kỹ năng sống trẻ rối loạn phổ tự kỷ

SPEC 376

6

3

25

5

5

10

90

SPEC 237

68

Quản lý hành vi trẻ rối loạn phổ tự kỷ

SPEC 468

6

2

20

2

3

5

60

SPEC 237

69

Tổ chức hoạt động giáo dục trẻ rối loạn phổ tự kỷ

SPEC 463

7

3

20

5

5

15

90

SPEC 237

III.2

Các môn học tự chọn

 

 

12

 

 

 

 

 

 

 

Khối kiến thức chuyên ngành

 

 

6/18

 

 

 

 

 

 

70

Dinh dưỡng và bệnh trẻ em

PRES 216

1

2

17

0

3

10

60

 

71

Tâm bệnh trẻ em

SPEC 240

1

2

17

2

3

8

60

 

72

Công tác xã hội với trẻ em có nhu cầu đặc biệt

SPEC 340

1

2

20

2

4

4

60

 

73

Toán cơ sở

PRESS 122

1

2

17

10

3

0

60

 

74

Âm nhạc cơ bản

MUSI 236

1

2

20

10

0

0

60

 

75

Mỹ thuật cơ bản

ARTS 138

1

2

22

6

2

0

60

 

76

Sinh lý học trẻ em

PRESS 245

1

2

20

5

5

0

60

 

77

Văn học trẻ em

PRESS 246

1

2

27

0

3

0

60

 

78

Giáo dục học bậc trung học

SPEC 225

1

2

22

5

3

0

60

 

 

Chuyên đề tự chọn

 

 

6/12

 

 

 

 

 

 

79

Giáo dục trẻ khuyết tật học tập

SPEC 472

7

2

19

3

4

4

60

SPEC 237

80

Giáo dục trẻ đa tật

SPEC 483

7

2

17

5

5

3

60

SPEC 237

81

Âm ngữ trị liệu

SPEC 474

7

2

15

7

3

5

60

SPEC 237

82

Ngôn ngữ kí hiệu thực hành

SPEC 469

7

2

10

2

3

15

60

SPEC 237

83

Chữ nổi Braiile thực hành

SPEC 484

7

2

10

2

3

15

60

SPEC 237

84

Giao tiếp bổ trợ và thay thế

SPEC 485

7

2

20

3

2

5

60

SPEC 237

 

Khóa luận hoặc tương đương

 

 

6

 

 

 

 

 

 

85

Khóa luận tốt nghiệp

SPEC 486

8

6

 

 

 

 

 

 

 

Các chuyên đề tốt nghiệp

 

 

6

 

 

 

 

 

 

86

Những vấn đề hiện đại trong Giáo dục đặc biệt                                  

SPEC 487

8

3

27

8

5

5

90

 

87

Thiết kế đồ dùng dạy học trong Giáo dục đặc biệt

SPEC 488

8

3

15

15

5

10

90

 

 

Chú ý: - Đối với các học phần Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Nga, Tiếng Trung  sinh viên chỉ được chọn 1 trong các Ngoại ngữ Tiếng  Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Nga, Tiếng Trung  để đăng kí học.

 

VIII/ MÔ TẢ NỘI DUNG CÁC HỌC PHẦN

1. Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin - Phần I: Thế giới quan và phương pháp luận của chủ nghĩa Mác-Lênin                                    2  tín chỉ          Điều kiện tiên quyết: Không.

            Ngoài 1 chương mở đầu nhằm giới thiệu khái lược về chủ nghĩa Mác - Lênin và một số vấn đề chung của môn học, phần thứ nhất: Triết học - Thế giới quan và phương pháp luận của chủ nghĩa Mác - Lênin, có 3 chương: Chương I: Chủ nghĩa duy vật biện chứng; Chương II: Phép biện chứng duy vật; Chương III: Chủ nghĩa duy vật lịch sử.

2. Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin - Phần II: Phần thứ hai và phần thứ ba của chương trình                                                            3 tín chỉ

            Điều kiện tiên quyết: Thế giới quan và phương pháp luận của chủ nghĩa Mác-Lênin – Phần I.

Về nội dung Kinh tế chính trị học: Học thuyết của chủ nghĩa Mác Lênin về phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, có 3 chương: Chương IV: Học thuyết giá trị; Chương V: Học thuyết giá trị thặng dư; Chương VI: Học thuyết về chủ nghiã tư bản độc quyền và chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước;

Về nội dung Chủ nghĩa xã hội khoa học: Lý luận của chủ nghĩa Mác - Lênin về chủ nghĩa xã hội, có 3 chương: Chương VII: Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân và cách mạng xã hội chủ nghĩa; Chương VIII: Những vấn đề chính trị - xã hội có tính quy luật trong tiến trình xây dựng chủ nghĩa xã hội; Chương IX: Chủ nghĩa xã hội hiện thực và triển vọng.

3. Tư tưởng Hồ Chí Minh                                                                                   2 tín chỉ

            Điều kiện tiên quyết: Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin.

Ngoài chương mở đầu, nội dung môn học gồm 7 chương: chương 1, trình bày về cơ sở, quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh; từ chương 2 đến chương 7 trình bày những nội dung cơ bản của Tư tưởng Hồ Chí Minh theo mục tiêu môn học.

4. Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam                                3 tín chỉ

            Điều kiện tiên quyết: Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh.

Ngoài chương mở đầu, nội dung môn học gồm 8 chương. Nội dung chủ yếu của môn học là cung cấp cho sinh viên những hiểu biết cơ bản có hệ thống về đường lối của Đảng, đặc biệt là đường lối trong thời kỳ đổi mới.

5. Ngoại ngữ 1                                                                                                        4 tín chỉ

            Điều kiện tiên quyết: Không.

6. Ngoại ngữ 2                                                                                                        3 tín chỉ

            Điều kiện tiên quyết: Ngoại ngữ 1

7. Ngoại ngữ 3                                                                                                        3 tín chỉ

            Điều kiện tiên quyết: Ngoại ngữ 2

            Nội dung: Học phần Ngoại ngữ là nội dung ngoại ngữ cơ bản nhằm trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản về ngữ pháp, các kĩ năng giao tiếp thông dụng cùng với vốn từ vựng cần thiết cho giao tiếp. Yêu cầu đạt trình độ trung cấp đối với những sinh viên đã hoàn tất chương trình ngoại ngữ 7 năm giáo dục phổ thông.

8. Giáo dục thể chất 1                                                                                           1 tín chỉ

            Điều kiện tiên quyết: Không.

            Nội dung: ban hành tại Quyết định số 3244/2002/QĐ-BGD&ĐT ngày 29/9/2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

9. Giáo dục thể chất 2                                                                                           1 tín chỉ

            Điều kiện tiên quyết: Không.

            Nội dung: ban hành tại Quyết định số 3244/2002/QĐ-BGD&ĐT ngày 29/9/2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

10. Giáo dục thể chất 3.                                                                                        1 tín chỉ

            Điều kiện tiên quyết: Không.

            Nội dung: ban hành tại Quyết định số 3244/2002/QĐ-BGD&ĐT ngày 29/9/2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

11. Giáo dục thể chất 4                                                                                         1 tín chỉ

            Điều kiện tiên quyết: Không.

            Nội dung: ban hành tại Quyết định số 3244/2002/QĐ-BGD&ĐT ngày 29/9/2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

12. Giáo dục Quốc phòng                                                                                     7 tín chỉ

Điều kiện tiên quyết: Không.

Nội dung: ban hành kèm theo Quyết định số 81/2007/QĐ-BGD&ĐT, ngày 24/12/2007 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT.

13. Tâm lý học giáo dục                                                                                       4 tín chỉ

            Điều kiện tiên quyết: Những nguyên lí cơ bản của chủ nghĩa Mác- Lênin học phần 1.

   Nội dung: Môn học nghiên cứu các hiện tượng tâm lý chung nhất của con người. Các hiện tượng tâm lý cơ bản của con người, các quy luật nảy sinh, hình thành và biểu hiện của các hiện tượng tâm lý đó. Đồng thời tâm lý học đại cương cũng cung cấp các kiến thức làm cơ sở cho việc học tập và nghiên cứu các chuyên ngành của khoa học tâm lý cũng như các môn học có liên quan.

14. Giáo dục học                                                                                                   4 tín chỉ

            Điều kiện tiên quyết: Tâm lý học đại cương.

            Nội dung: Học phần bao gồm những vấn đề cơ bản của giáo dục và giáo dục học. Trình bày giáo dục như là một hiện tượng đặc trưng của xã hội loài người với những tính chất và chức năng của nó. Đề cập tới đối tượng, nhiệm vụ và các khái niệm cơ bản của giáo dục học. Học phần đề cập tới vai trò của giáo dục đối với sư phát triển cá nhân và xã hội; tới mục tiêu giáo dục của Việt Nam. Trình bày những quan điểm và nguyên tắc xây dựng hệ thống giáo dục, cơ cấu hệ thống giáo dục của nước ta hiện nay.

15. Thực hành nghề                                                                                            3 tín chỉ

16. Giao tiếp sư phạm                                                                                         3 tín chỉ

17. Kiểm tra, đánh giá trong giáo dục                                                             3 tín chỉ

18. Phương pháp nghiên cứu khoa học                                                            2 tín chỉ

            Điều kiện tiên quyết: Không.

            Học phần bao gồm hệ thống lí thuyết cơ bản về phương pháp luận trong nghiên cứu khoa học giáo dục và khoa học giáo dục đặc biệt, quy trình cơ bản trong nghiên cứu khoa học giáo dục đặc biệt, các phương pháp thu thập và xử lí thông tin, một số kĩ thuật khi tiến hành một đề tài nghiên cứu khoa học và những điều cần lưu ý khi nghiên cứu trong giáo dục đặc biệt.

19. Phát triển chương trình trẻ có nhu cầu đặc biệt                                     2 tín chỉ

Học phần gồm các nội dung cơ bản về: Chương trình giáo dục và phát triển chương trình giáo dục ở mầm non và phổ thông cho trẻ có nhu cầu đặc biệt; Cấu trúc và nội dung phát triển chương trình giáo dục trẻ có nhu cầu đặc biệt; Quy trình và biện pháp phát triển chương trình giáo dục trẻ có nhu cầu đặc biệt.

20. Công nghệ thông tin và truyền thông trong giáo dục đặc biệt             3 tín chỉ

Học phần bao gồm các kiến thức tổng quan về ICT, công nghệ hỗ trợ trẻ có nhu cầu đặc biệt, ứng dụng ICT trong giáo dục đặc biệt.

21. Tổ chức trường lớp trong giáo dục đặc biệt                                             3 tín chỉ

Học phần gồm các nội dung cơ bản về: Những vấn đề chung về tổ chức  trường,lớp học trong giáo dục đặc biệt (Khái niệm, các loại hình lớp học trong giáo dục đặc biệt; Các cách tiếp cận tổ chức lớp học trong giáo dục đặc biệt; Đặc điểm tổ chức lớp học trong giáo dục đặc biệt); Nguyên tắc và nội dung các hoạt động tổ chức  trường lớp học trong giáo dục đặc biệt; Tổ chức lớp học trong giáo dục đặc biệt  (Môi trường lớp học; Xây dựng nội quy, quy tắc; Tạo dựng nề nếp lớp học; Sử dụng các phương pháp giao tiếp và giáo dục; Hướng dẫn và hỗ trợ trẻ có nhu cầu đặc biệt trong lớp học).

22. Dạy học tăng cường sự tham gia                                                               3 tín chỉ

Học phần gồm các nội dung cơ bản về dạy học tăng cường sự tham gia của người học, đồng thời giúp người học có được những kiến thức và kĩ năng về tổ chức dạy học tăng cường sự tham gia của người học.

23. Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm                                                                      3 tín chỉ

            Điều kiện tiên quyết: Không.         

            Nội dung: Là hoạt động được thực hiện thường xuyên trong quá trình đào tạo ở từng học kỳ, từng học phần nhằm trang bị cho sinh viên kỹ năng tổ chức giờ học, tổ chức hoạt động kiểm tra đánh giá kỹ năng phân tích và thực hiện chương trình môn học, kỹ năng truyền thụ và thị phạm; kỹ năng trình bày  và viết bảng.

 

24. Thực hành dạy học tại trường Giáo dục đặc biệt                                   3 tín chỉ

Môn học Thực hành dạy học tại trường tạo điều kiện tốt để sinh viên so sánh, kiểm nghiệm giữa lý thuyết với thực tiễn; được trải nghiệm nghề nghiệp bằng quan sát cũng như trực tiếp tham gia các hoạt động giáo dục với người thật, việc thật.

25. Thực tập sư phạm 1                                                                                3 tín chỉ

26. Thực tập sư phạm 2                                                                                  3 tín chỉ

27. Xác suất thống kê                                                                                      3 tín chỉ

  Học phần gồm các nội dung cơ bản về: những kiến thức về xác suất và thống kê Toán bao gồm các định nghĩa xác suất, biến ngẫu và các số đặc trưng, một số phân phối xác suất cơ bản, một số định lí giới hạn, mẫu ngẫu nhiên, ước lượng tham số, kiểm định giả thuyết thống kê, hồi quy và tương quan.

28. Tiếng Việt cơ bản                                                                                       3 tín chỉ           Học phần gồm các nội dung cơ bản về: kiến thức tiếng Việt và những kĩ năng cơ bản về ngôn ngữ tiếng Việt như: Ngữ âm, từ vựng -ngữ nghĩa, ngữ pháp và phong cách tiếng Việt. Trên cơ sở đó, sinh viên rèn luyện vốn ngôn ngữ và trình độ tiếng Việt, là tiền đề giúp sinh viên có thể giảng dạy môn tiếng Việt trong nhà trường phổ thông.

29. Tâm lí học phát triển và ứng dụng trong giáo dục đặc biệt      

                                                                                                                   3 tín chỉ

          Điều kiện tiên quyết: Tâm lý học

 Nội dung: Học phần mô tả khái quát về tâm lí học phát triển; các quan điểm trong tâm lí học về bản chất, nguồn gốc, điều kiện, động lực và các quy luật phát triển tâm lí; phân chia các giai đoạn phát triển tâm lí; các thành tựu phát triển tâm lí chủ yếu ở từng thời kì từ thai nhi đến tuổi trưởng thành và ứng dụng của nó trong giáo dục trẻ có nhu cầu đặc biệt.

30. Sinh lý thần kinh và giác quan                                                                  2 tín chỉ   

   Điều kiện tiên quyết: Không

 Nội dung: Học phần bao gồm các kiến thức cơ bản về cấu trúc, chức năng và các quá trình sinh lý của nơ ron, hệ thần kinh và các giác quan của cơ thể; chức năng cao cấp và các quy luật hoạt động của não bộ.

31. Chăm sóc - giáo dục trẻ em lứa tuổi mầm non                                     4 tín chỉ   

 Điều kiện tiên quyết: Giáo dục học

         Nội dung: Học phần gồm các nội dung: kiến thức lý luận cơ bản về giáo dục học mầm non bao gồm đối tượng, nhiệm vụ, phương pháp nghiên cứu giáo dục học mầm non, các nguyên tắc giáo dục mầm non; các nhiệm vụ chăm sóc- giáo dục trẻ mầm non, nội dung, phương pháp tổ chức các hoạt động giáo dục ở trường mầm non: chế độ sinh hoạt, hoạt động với đồ vật, hoạt động vui chơi, hoạt động học tập và thực hành tổ chức các hoạt động trên cho trẻ mầm non

32. Giáo dục học tiểu học                                                                              4 tín chỉ   

 Điều kiện tiên quyết: Giáo dục học

         Nội dung: Học phần bao gồm: Những vấn đề chung về giáo dục học tiểu học; nguyên tắc, nội dung, phương pháp, hình thức tổ chức dạy học ở tiểu; nguyên tắc, nội dung, phương pháp và hình thức tổ chức các hoạt động giáo dục ở tiểu học; thiết kế giáo án và kỹ năng dạy học một số môn học ở tiểu học, kỹ năng tổ chức các hoạt động giáo dục ở tiểu học.

33. Đại cương giáo dục đặc biệt                                                                     4 tín chỉ   

 Điều kiện tiên quyết: Tâm lý học phát triển và ứng dụng trong GDĐB; Sinh lý thần kinh và giác quan

Nội dung: Học phần gồm các nội dung cơ bản về: khái quát về giáo dục đặc biệt và trẻ có nhu cầu đặc biệt; các hình thức tổ chức giáo dục đặc biệt; các quan điểm liên quan đến giáo dục đặc biệt; các lực lượng tham gia trong giáo dục đặc biệt; những kiến thức cơ bản về giáo dục đối với các nhóm trẻ khuyết tật.

34. Giáo dục hoà nhập                                                                                        3 tín chỉ                

Điều kiện tiên quyết: Đại cương giáo dục đặc biệt

         Nội dung: Học phần bao gồm những nội dung: khái niệm, bản chất và tính tất yếu của giáo dục hòa nhập, các quan điểm trong giáo dục hòa nhập, những yêu cầu cơ bản khi thực hiện giáo dục hòa nhập, tình hình giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật trên thế giới và ở Việt Nam, quy trình thực hiện giáo dục hòa nhập cấp nhà trường và việc thiết kế, tổ chức các hoạt động giáo dục và dạy học hiệu quả trong lớp học hòa nhập.

35. Lý luận dạy học cho trẻ có nhu cầu giáo dục đặc biệt                          3 tín chỉ                

Điều kiện tiên quyết: Đại cương giáo dục đặc biệt

         Nội dung Học phần gồm các nội dung: Lịch sử phát triển phương pháp dạy học, các tư tưởng về dạy học cho trẻ có nhu cầu đặc biệt; môi trường học tập cho trẻ có nhu cầu đặc biệt; chương trình dạy học cho trẻ có nhu cầu đặc biệt; hệ thống các phương pháp dạy học hiện đại, tích cực đáp ứng nhu cầu đa dạng của trẻ có nhu cầu đặc biệt; các hình thức tổ chức dạy học cho trẻ có nhu cầu đặc biệt.

36. Kế hoạch giáo dục cá nhân                                                                      3 tín chỉ                

Học phần gồm các nội dung cơ bản về: cấu trúc của bản Kế hoạch giáo dục cá nhân và cách xây dựng bản Kế hoạch giáo dục cá nhân, trong đó cần chú ý tới cá tính của từng trẻ và những hướng dẫn cần thiết. Học phần này cũng đề cập đến Hệ thống theo dõi học sinh của người dạy học, chú trọng vào kế hoạch Giáo dục đặc biệt có liên quan với các nhu cầu về học tập của trẻ khuyết tật.

37. Can thiệp sớm cho trẻ khuyết tật                                                           3 tín chỉ                

Điều kiện tiên quyết: Đại cương giáo dục đặc biệt

 Nội dung: Học phần bao gồm các nội dung tổng quan về can thiệp sớm cho trẻ khuyết tật và cách thực hiện can thiệp sớm cho trẻ khuyết tật như: xác định nhu cầu, lập kế hoạch giáo dục cá nhân, hỗ trợ gia đình có trẻ khuyết tật và hỗ trợ trẻ khuyết tật tại trường mầm non.

38. Tiếng Anh chuyên ngành  giáo dục đặc biệt                                         2 tín chỉ                    Điều kiện tiên quyết: Ngoại ngữ 3; Đại cương giáo dục đặc biệt

Nội dung: Học phần trang bị cho sinh viên vốn từ vựng Tiếng Anh cơ bản và mở rộng thông qua các tài liệu đọc hiểu về những vấn đề liên quan đến giáo dục đặc biệt nói chung và giáo dục từng dạng khuyết tật đặc thù.

39. Đặc điểm tâm lý trẻ khiếm thính                                                                 3 tín chỉ                

Điều kiện tiên quyết: Đại cương giáo dục đặc biệt

 Học phần gồm các nội dung cơ bản về: đặc điểm phát triển các quá trình tâm lý nhận thức của trẻ khiếm thính như: cảm giác, tri giác, chú ý, trí nhớ, tư duy, tưởng tượng, ngôn ngữ; những điểm nổi bật trong quá trình hình thành và phát triển nhân cách trẻ khiếm thính. Trên cơ sở những đặc điểm đó định hướng giáo dục cho trẻ khiếm thính. 

40. Thính học trong giáo dục                                                                             4 tín chỉ                

Điều kiện tiên quyết: Đại cương giáo dục đặc biệt

Học phần bao gồm những kiến thức cơ bản về âm thanh, đo sức nghe, lựa chọn và đánh giá việc sử dụng các dụng cụ trợ thính, tạo điều kiện nghe tốt và cho trẻ khiếm thính về lý thuyết cũng như thực hành.

41.  Phát triển giao tiếp và ngôn ngữ trẻ khiếm thính

                                                                                                                    4 tín chỉ                     

Học phần bao gồm những kiến thức cơ bản về ngôn ngữ và giao tiếp, đặc điểm và phương pháp phát triển giao tiếp và ngôn ngữ cho trẻ khiếm thính. Học phần cũng giúp sinh viên nghiên cứu và thực hành các phương pháp phát triển giao tiếp và ngôn ngữ cho trẻ khiếm thính tập trung vào cách tiếp cận nghe nói.

42.  Ngôn ngữ ký hiệu                                                                                    4 tín chỉ                      

Điều kiện tiên quyết: Đại cương giáo dục đặc biệt

         Nội dung: Học phần cung cấp cho sinh viên kiến thức cơ bản về ngôn ngữ ký hiệu. Trang bị cho người học vốn ký hiệu cần thiết và kỹ năng sử dụng ngôn ngữ ký hiệu trong giao tiếp với người khiếm thính.

43. Can thiệp sớm  cho trẻ khiếm thính                                                          4 tín chỉ                

Điều kiện tiên quyết: Đại cương giáo dục đặc biệt

        Học phần gồm các nội dung: Tổng quan can thiệp sớm cho trẻ khiếm thính; hỗ trợ gia đình trẻ khiếm thính; hỗ trợ các lĩnh vực phát triển cho trẻ khiếm thính; nội dung, phương pháp tổ chức các hoạt động cho trẻ khiếm thính ở trường mầm non; chuẩn bị cho trẻ khiếm thính vào lớp 1.

44. Phương pháp dạy trẻ khiếm thính trong trường phổ thông               4 tín chỉ                

Điều kiện tiên quyết: Đại cương giáo dục đặc biệt

Học phần bao gồm các nội dung: đặc điểm bậc học phổ thông và sự thích ứng của học sinh khiếm thính đối với bậc học phổ thông; nội dung, phương pháp dạy học cho học sinh khiếm thính trong trường phổ thông; kỹ năng dạy học cho học sinh khiếm thính; đánh giá học sinh khiếm thính trong trường phổ thông.

45. Tổ chức hoạt động giáo dục  trẻ khiếm thính                                           3 tín chỉ                

Điều kiện tiên quyết: Đại cương giáo dục đặc biệt

Học phần bao gồm các nội dung: những vấn đề chung về tổ chức hoạt động giáo dục trẻ khiếm thính; các kiến thức, kỹ năng tổ chức hoạt động giáo dục trẻ khiếm thính trong cơ sở giáo dục chuyên biệt và giáo dục hòa nhập, các kiến thức và kỹ năng tổ chức các hoạt động hỗ trợ giáo dục trẻ khiếm thính.

46. Đánh giá thị giác chức năng                                                                     3 tín chỉ                

Điều kiện tiên quyết: Đại cương giáo dục đặc biệt

Học phần bao gồm các nội dung cơ bản về cấu trúc, chức năng và các quá trình sinh lý của mắt, dây thần kinh thị giác và các vùng não thị giác. Đồng thời cung cấp những kiến thức về các tật, các bệnh gây khiếm thị và các hội chứng liên quan đến tật khiếm thị cũng như các cách đánh giá thị giác chức năng của trẻ trong giáo dục.

47. Đặc điểm tâm lý trẻ khiếm thị                                                                    3 tín chỉ                

Điều kiện tiên quyết: Đại cương giáo dục đặc biệt

Học phần bao gồm các nội dung về một số đặc điểm tâm lý thường có ở trẻ khiếm thị, kỹ năng nhận dạng những đặc điểm tâm lý này cũng như hướng hỗ trợ trẻ khiếm thị có được sự phát triển tâm lý.

48. Can thiệp sớm trẻ khiếm thị                                                            4 tín chỉ                

Điều kiện tiên quyết: Đại cương giáo dục đặc biệt

Học phần đề cập đến các vấn đề: Tầm quan trọng của giáo dục mầm non cho trẻ khiếm thị; Những nhiệm  vụ cơ bản trong hoạt động chăm sóc giáo dục trẻ khiếm thị tuổi mầm non, Nội dung - cách thức hỗ trợ cho trẻ khiếm thị tại gia đình; Đánh giá, chẩn đoán, phát hiện sớm  tật khiếm thị; Những hỗ trợ cần thiết để trẻ khiếm thị có một môi trường thuận lợi nhất trong lớp mẫu giáo; Hỗ trợ cá nhân và phát triển các kĩ năng cho trẻ khiếm thị trong trường mầm non.

49. Chữ nổi Brailel Việt ngữ                                                                              3 tín chỉ                 

Điều kiện tiên quyết: Đại cương giáo dục đặc biệt

Học phần gồm các nội dung: Lịch sử hình thành chữ nổi Braille, các loại chữ nổi Braille trên thế giới, các phương pháp ghi nhớ, kỹ thuật đọc và viết chữ nổi Braille Việt ngữ; hệ thống chữ nổi Braille trong các môn học ở bậc tiểu học và trung học cơ sở; một số công nghệ giúp cho việc sử dụng chữ nổi Braille của người khiếm thị.

50. Phương pháp dạy trẻ khiếm thị trong trường phổ thông                      4 tín chỉ               

Điều kiện tiên quyết: Đại cương giáo dục đặc biệt

Học phần cung cấp cho người học khái quát về: Hệ thống các phương pháp, kỹ năng hỗ trợ trong dạy học trẻ khiếm thị, phương pháp dạy các môn học cho trẻ khiếm thị ở trường phổ thông: Toán, Tự nhiên xã hội, Tiếng Việt....

51. Định hướng di chuyển                                                                                    3 tín chỉ                

Điều kiện tiên quyết: Đại cương giáo dục đặc biệt

Học phần gồm các nội dung về: Lịch sử ra đời kỹ thuật định hướng và di chuyển, vai trò của các giác quan trong định hướng và di chuyển. Đồng thời, học phần cũng đưa ra một số kỹ năng hỗ trợ định hướng và một số kỹ thuật hướng dẫn người mù di chuyển.

52. Giáo dục kĩ năng sống trẻ khiếm thị                                                       3 tín chỉ                

Học phần đề cập đến những vấn đề về nội dung giáo dục và tổ chức hoạt động giáo dục kỹ năng tự phục vụ và kỹ năng xã hội cho trẻ khiếm thị: Nguyên tắc, nội dung, phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động giáo dục đặc thù và những hỗ trợ giáo dục trong giáo dục kỹ năng sống cho trẻ khiếm thị

53. Tổ chức hoạt động giáo dục trẻ khiếm thị                                               3 tín chỉ                

Học phần gồm các nội dung về vấn đề tổ chức hoạt động giáo dục trẻ khiếm thị: Nguyên tắc, nội dung, hình thức, cách thiết kế các hoạt động theo các hướng tiếp cận khác nhau. Học phần này cũng đề cập đến các họat động hỗ trợ giáo dục trẻ khiếm thị.

54. Đặc điểm tâm lý trẻ khuyết tật trí tuệ                                                    2 tín chỉ                                                                        

Học phần gồm các nội dung cơ bản về: các lý thuyết nghiên cứu về trẻ KTTT; đặc điểm phát triển tâm lí của trẻ KTTT như: cảm giác, tri giác, trí nhớ, tư duy, tưởng tượng, tình cảm- xã hội, ngôn ngữ... Trên cơ sở đó đề xuất định hướng giáo dục cho trẻ KTTT.

55. Đánh giá trẻ khuyết tật trí tuệ                                                            4 tín chỉ                

Học phần gồm các nội dung kiến thức về: tổng quan công tác đánh giá trong giáo dục trẻ KTTT, nhằm giúp người học có được một hệ thống kiến thức nền tảng về các vấn đề như sàng lọc, chẩn đoán trẻ KTTT, nắm được quy trình đánh giá để lập kế hoạch can thiệp, đánh giá tiến bộ và đánh giá cuối kỳ. Học phần cũng giúp người học biết sử dụng, lựa chọn công cụ đánh giá khác nhau phù hợp với từng đối tượng trẻ KTTT cụ thể dựa vào tuổi, môi trường sống, đặc điểm thể chất cũng như các vấn đề đi kèm.

56. Can thiệp sớm trẻ khuyết tật trí tuệ                                                      4 tín chỉ                

Học phần gồm các nội dung cơ bản về: CTS cho trẻ KTTT (khái niệm, ý nghĩa, nội dung, cách thức CTS). Nội dung, phương pháp hỗ trợ gia đình trẻ KTTT; nội dung, phương pháp tổ chức các hoạt động cho trẻ KTTT ở trường mầm non, công tác chuẩn bị cho trẻ KTTT vào lớp 1.

57. Phát triển ngôn ngữ và giao tiếp cho trẻ khuyết tật trí tuệ                  3 tín chỉ                

Học phần gồm các nội dung cơ bản về: Đặc điểm ngôn ngữ, giao tiếp của trẻ KTTT, phương pháp phát triển ngôn ngữ và các phương pháp giao tiếp với trẻ KTTT.

58. Phương pháp dạy trẻ khuyết tật trí tuệ trong trường phổ thông             4 tín chỉ                

Học phần gồm các nội dung cơ bản về: Kiến thức về tiếp cận các phương pháp dạy học có sự điều chỉnh cho phù hợp với trẻ KTTT; các phương pháp chuyên biệt; phương pháp dạy kỹ năng học đường chức năng; đặc biệt là phương pháp dạy kỹ năng sống cho trẻ KTTT như kỹ năng xã hội, kỹ năng giao tiếp, kỹ năng tự phục vụ.

59. Giáo dục trẻ KTTT có các dạng khuyết tật đi kèm                           4 tín chỉ                

Học phần gồm các nội dung cơ bản về: khái niệm, đặc điểm và phương pháp giáo dục cho trẻ có các dạng tật đi kèm với KTTT (Đao, Bại não, Tăng động giảm chú ý, Rối loạn phổ tự kỉ); kỹ năng tiến hành các hoạt động dạy học bao gồm: thiết kế và tiến hành giờ dạy chú trọng vấn đề lựa chọn và vận dụng phương pháp giáo dục đặc thù cho từng nhóm trẻ.

60. Quản lí hành vi  trẻ khuyết tật trí tuệ                                                   2 tín chỉ

Điều kiện tiên quyết: Đại cương giáo dục đặc biệt               

Học phần gồm các nội dung cơ bản về: Đặc điểm các dạng hành vi ở trẻ KTTT, cách đánh giá hành vi trẻ KTTT, các biện pháp quản lí hành vi trẻ KTTT. Đồng thời, hình thành cho sinh viên kĩ năng xác định hành không phù hợp và có chiến lược quản lí, can thiệp hành vi một cách hiệu quả.

61. Tổ chức hoạt động giáo dục  trẻ khuyết tật trí tuệ

                                                                                                                    3 tín chỉ

Điều kiện tiên quyết: Đại cương giáo dục đặc biệt                

Học phần gồm các nội dung cơ bản về: Tổ chức hoạt động giáo dục trẻ KTTT, đồng thời giúp người học có được kĩ năng thiết kế và tổ chức hoạt động giáo dục và hoạt động hỗ trợ giáo dục trẻ KTTT.

62. Đặc điểm tâm lý trẻ rối loạn phổ tự kỉ                                                  3 tín chỉ                                                                        

   Điều kiện tiên quyết: Đại cương giáo dục đặc biệt

Học phần gồm các nội dung cơ bản về: Đặc điểm phát triển các quá trình nhận thức tâm lý trẻ như: cảm giác, tri giác, chú ý, trí nhớ, tư duy, tưởng tượng, ngôn ngữ, giao tiếp, kỹ năng tương tác xã hội và hành vi. Trên cơ sở những đặc điểm đó định hướng giáo dục cho trẻ RLPTK.

63. Đánh giá  trẻ rối loạn phổ tự kỉ                                                          4 tín chỉ                                                                        

Học phần gồm các nội dung cơ bản: Tổng quan về đánh giá trẻ RLPTK như sàng lọc, chẩn đoán, đánh giá lập kế hoạch can thiệp, đánh giá kết quả giáo dục cho trẻ RLPTK. Học phần cũng giúp người học biết lựa chọn, sử dụng các công cụ đánh giá khác nhau phù hợp với từng đối tượng trẻ RLPTK và mục đích đánh giá.

64. Can thiệp sớm  trẻ rối loạn phổ tự kỉ                                                    4 tín chỉ

            Học phần gồm các nội dung cơ bản về: Tổng quan về CTS cho trẻ RLPTK; phát hiện, đánh giá, chẩn đoán RLPTK; Nội dung, phương pháp hỗ trợ gia đình trẻ RLPTK; nội dung, phương pháp tổ chức các hoạt động cho trẻ RLPTK ở trường mầm non, công tác chuẩn bị cho trẻ rối loạn phổ tự kỉ vào lớp 1.

65. Phát triển ngôn ngữ và giao tiếp cho trẻ rối loạn phổ tự kỉ                3 tín chỉ                

   Điều kiện tiên quyết: Đại cương giáo dục đặc biệt

Học phần gồm các nôi dung cơ bản về: Đặc điểm ngôn ngữ, giao tiếp của trẻ RLPTK, đồng thời cung những kiến thức, kỹ năng về phương pháp phát triển ngôn ngữ và các phương pháp giao tiếp với trẻ.

66. Phương pháp dạy học  trẻ rối loạn phổ tự kỉ                                             4 tín chỉ                

Học phần gồm các nội dung cơ bản về: Tổng quan về các phương pháp dạy học cho trẻ RLPTK hiện nay cũng như các phương pháp dạy học có thể vận dụng trong việc dạy kĩ năng học đường và học đường chức năng cho trẻ RLPTK. Trên cơ sở đó, giúp người học có thể lựa chọn, vận dụng, phối kết hợp và đánh giá hiệu quả sử dụng các phương pháp dạy học cho trẻ RLPTK.

67. Giáo dục kĩ năng sống trẻ rối loạn phổ tự kỉ                                           3 tín chỉ                

Học phần gồm các nội dung cơ bản về: Phương pháp giáo dục kỹ năng sống cho trẻ RLPTK, vận  dụng trong việc giáo dục các kĩ năng cơ bản (giao tiếp, xã hội, tự chăm sóc cơ bản) cho trẻ RLPTK. Trên cơ sở đó, giúp người học có thể lựa chọn và bước đầu vận dụng được các phương pháp giáo dục phù hợp với từng trẻ RLPTK.

68. Quản lý hành vi của trẻ rối loạn phổ tự kỉ                                           2 tín chỉ                

Học phần gồm các nội dung cơ bản về: Đặc điểm các dạng hành vi, cách đánh giá những hành vi có vấn đề của trẻ RLPTK, các phương pháp, biện pháp quản lí hành vi của cho trẻ RLPTK. Hình thành cho sinh viên kĩ năng xác định hành vi có vấn đề và có chiến lược can thiệp hiệu quả.

69. Tổ chức hoạt động giáo dục  trẻ rối loạn phổ tự kỉ                                  3 tín chỉ                 

Học phần gồm các nội dung cơ bản về: Tổ chức hoạt động giáo dục trẻ RLPTK: khái niệm, vai trò, nhiệm vụ, nguyên tắc, quy trình… tổ chức các hoạt động giáo dục trẻ RLPTK. Cách lập kế hoạch và tiến hành các hoạt động giáo dục cơ bản cho trẻ RLPTK. Đặc biệt nhấn mạnh vai trò của các lực lượng giáo dục cho trẻ RLPTK.

70.  Dinh dưỡng và bệnh trẻ em                                                                       2 tín chỉ                

 

Học phần gồm các kiến thức chung về bệnh trẻ em và một số bệnh cũng như cấp cứu thường gặp ở trẻ em, cách sử dụng thuốc cho trẻ em: đặc điểm cơ thể trẻ em, một số khái niệm về bệnh trẻ em, phòng bệnh cho trẻ, phân tích được tình hình bệnh, tật và tử vong của trẻ em hiện nay, chiến lược chăm sóc sức khoẻ ban đầu cho trẻ em; những kiến thức như nguyên nhân, triệu chứng, đặc biệt là phát hiện bệnh sớm, cách điều trị và phòng một số bệnh thường gặp ở trẻ em, một số bệnh chuyên khoa thường gặp, các bệnh truyền nhiễm thường gặp ở trẻ em; cách xử lý cấp cứu khi trẻ bị một số cấp cứu và tai nạn bất ngờ xảy ra ở trường mầm non, một số thuốc thường dùng về nguồn gốc, tác dụng, các yếu tố ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc... và cách sử dụng thuốc cho trẻ em, đặc biệt trẻ ở trường mầm non.

71.  Tâm bệnh trẻ em                                                                                   2 tín chỉ                

Học phần gồm những nội dung về các rối loạn phát triển tâm lý của trẻ em về trí tuệ, ngôn ngữ, tình cảm, hành vi; làm rõ những biểu hiện, một số nguyên nhân và cách xử trí các rối loạn tâm lý đó.

72.  Công tác xã hội với trẻ em có nhu cầu đặc biệt

                                                                                                                 2 tín chỉ                

Học phần gồm các nội dung cơ bản về: trẻ em có nhu cầu đặc biệt; các chính sách, văn bản pháp luật của Việt Nam và quốc tế đề cập đến việc chăm sóc và bảo vệ trẻ em có nhu cầu đặc biệt, các kỹ năng cần thiết của nhân viên Công tác xã hội cũng như các dich vụ hỗ trợ trẻ em có nhu cầu đặc biệt.

73.  Toán cơ sở                                                                                               2 tín chỉ                

Học phần gồm những kiến thức cơ sở của toán học hiện đại: tập hợp, quan hệ, ánh xạ, lôgíc toán, về hình học giải tích.

74.  Âm nhạc cơ bản                                                                                                   2 tín chỉ                

Học phần gồm các nội dung cơ bản: kỹ năng đọc ghi chép nhạc: khuông - khóa - nốt - dấu nghỉ, điệu thức - giọng, nhịp - phách, dấu nối, dấu tăng giá trị độ dài, đảo phách - nghịch phách, âm tô điểm, chùm nốt, nhịp kép, dấu nhắc lại, nhịp độ sắc thái, dấu hóa, quãng, gam; thường thức âm nhạc: chỉ huy  đồng ca hợp xướng, dân ca Việt Nam, giới thiệu sơ lược các loại nhạc cụ cổ truyền và nhạc cụ nước ngoài, hình thức và thể loại âm nhạc, âm nhạc thiếu nhi, một số danh nhân âm nhạc thế giới.

75.  Mỹ thuật cơ bản                                                                                                     2 tín chỉ                

Bao gồm các kiến thức về lý thuyết cơ sở của mỹ thuật; Một số bài tập thực hành mỹ thuật đơn giản ; Phương pháp luận về đánh giá và thưởng thức các tác phẩm mỹ thuật.

76.  Sinh lí học trẻ em                                                                                    2 tín chỉ                

Học phần gồm các kiến thức cơ bản về cấu trúc, chức năng và các quá trình sinh lý của tế bào, các cơ quan và hệ cơ quan của cơ thể trẻ em trong mối liên hệ giữa chúng với nhau và giữa chúng với môi trường; những kiến thức về điều hòa hoạt động chức năng đảm bảo cho cơ thể phát triển và thích ứng với sự biến đổi của môi trường.

77.  Văn học trẻ em                                                                                       2 tín chỉ                

Học phần gồm những kiến thức cơ bản về lí luận văn học, khái niệm văn học trẻ em; giới thiệu các giai đoạn phát triển của văn học trẻ em Việt Nam và tình hình sáng tác cho các em ở nhiều nước trên thế giới ; một số tác giả tiêu biểu trong nước và nước ngoài viết cho trẻ em.

78.  Giáo dục học bậc trung học                                                                                2 tín chỉ                

Học phần đề cập đến các nội dung sau: Lý luận dạy học bậc trung học, gồm: Quá trình, nội dung, phương pháp, hình thức tổ chức dạy học bậc trung học và kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh; Lý luận giáo dục ở bậc trung học, gồm: Quá trình, nội dung, phương pháp và hình thức tổ chức hoạt động giáo dục ở bậc trung học và công tác giáo viên chủ nhiệm lớp.

79.  Giáo dục trẻ khuyết tật học tập                                                                         2 tín chỉ                

Học phần gồm các nội dung về giáo dục trẻ khuyết tật học tập như khái niệm, nguyên nhân, dấu hiệu và cách phát hiện trẻ khuyết tật học tập thuộc một số dạng đặc thù: khuyết tật về đọc (dyslexia), khuyết tật về viết (dysgraphia), khuyết tật về tính toán (dyscalculia). Đặc biệt, học phần còn cung cấp cho người học một số phương pháp và cách thức dạy học cho trẻ khuyết tật học tập. Trên cơ sở đó, giúp người học có thể xác định được khả năng và nhu cầu, lựa chọn được những phương pháp và cách thức phù hợp, tổ chức hiệu quả quá trình dạy học cho trẻ khuyết tật học tập.

80.  Giáo dục trẻ đa tật                                                                                                 2 tín chỉ                

Học phần cung cấp cho người học các quan điểm và tình hình giáo dục nhóm trẻ đa tật trên thế giới và Việt Nam; khái niệm, phân loại và đặc điểm một số nhóm trẻ đa tật, các cách giáo dục và hỗ trợ trẻ đa tật.

81.  Âm ngữ trị liệu                                                                                                      2 tín chỉ                

Học phần bao gồm các kiến thức cơ bản về về trị liệu ngôn ngữ và lời nói từ việc đánh giá xác định dạng khó khăn cần trị liệu, lên kế hoạch và mục tiêu can thiệp đến việc sử dụng các kĩ thuật trị liệu và đánh giá sau trị liệu.

82.  Ngôn ngữ kí hiệu thực hành                                                                                2 tín chỉ                

Học phần bao gồm những vần đề chung về ngôn ngữ ký hiệu; Thực hành ngôn ngữ ký hiệu theo các chủ đề.

83.  Chữ nổi Braille thực hành                                                                                   2 tín chỉ                

Học phần gồm các nội dung: sự ra đời của chữ nổi Braille, quy tắc đọc và viết chữ nổi Braille Việt ngữ. Học phần cũng rèn luyện kỹ năng thực hành đọc, viết chữ Braille trong các môn học.

84.  Giao tiếp bổ trợ và thay thế                                                                                 2 tín chỉ                

Học phần gồm các nội dung cơ bản về: Những vấn đề chung về giao tiếp bổ trợ và thay thế (khái niệm, vai trò, đối tượng sử dụng và một số phương thức, phương tiện giao tiếp bổ trợ và thay thế cơ bản) cũng như những vấn đề về đánh giá, lập kế hoạch và hướng dẫn sử dụng giao tiếp bổ trợ và thay thế.

85. Khóa luận tốt nghiệp

86.  Những vấn đề hiện đại trong giáo dục đặc biệt                                               2 tín chỉ                

Học phần gồm các nội dung: Xu thế phát triển giáo dục đặc biệt trên thế giới và ở Việt Nam; những kết quả nghiên cứu mới về hướng tiếp cận, phương pháp can thiệp và giáo dục cho trẻ khuyết tật, lựa chọn cách tiếp cận trong can thiệp và giáo dục trẻ khuyết tật ở Việt Nam; các phương tiện và thiết bị hiện đại hỗ trợ trẻ khuyết tật.

87.  Thiết kế đồ dùng dạy học trong giáo dục đặc biệt                                          2 tín chỉ                 

Học phần sẽ đề cập đến các vấn đề: Mục đích ý nghĩa, cách phân loại đồ dùng dạy học; Phát triển ý tưởng và sử dụng nguyên liệu khác nhau trong thiết kế đồ dùng dạy học cho học sinh có nhu cầu đặc biệt; Cách sử dụng đồ dùng dạy họctrong phát triển kĩ năng cho học sinh có nhu cầu đặc biệt.

 

 

 

 

                                                                                                                                                      TRƯỞNG KHOA

                                                                                                                                                   (Ký và ghi rõ họ tên)

 

 

                                                                                                                                                 TS. NGUYỄN XUÂN HẢI