DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC CỦA CÁN BỘ, GIẢNG VIÊN KHOA GIÁO DỤC ĐẶC BIỆT (2010 -12/2016)


BẢNG 1. DANH MỤC CÁC BÀI BÁO

TT

Họ và tên các tác giả

Tên bài báo

Tên tạp chí, chỉ số ISSN, hoặc tên kỷ yếu KH được xuất bản đúng phép

Loại tạp chí

Năm công bố

Số tạp chí, trang

TN

QT

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

Năm 2010

1. 

Bùi Minh Hiền – Nguyễn Xuân Hải

Chân dung người Hiệu trưởng trong lănh đạo và quản lý nhà trường phổ thông hiện nay ở nước ta

Tạp chí Quản lý giáo dục – Học viện Quản lý giáo dục – Bộ GD&Đ

x

 

2010

số 8, tr17-18-19-20

2. 

Nguyễn Xuân Hải

Mô hình quản lý dựa vào nhà trường của Hoa Kỳ và bài học sự tạo lập sự tham gia trong nhà trường

Tạp chí Giáo dục – Bộ Giáo dục và Đào tạo

x

 

2010

số 232, tr.62-63-64-40

3. 

Bùi Minh Hiền – Nguyễn Xuân Hải

Tiếp cận xây dựng giáo trình Lãnh đạo và Quản lý nhà trường hiệu quả trong đào tạo thạc sỹ chuyên ngành Quản lý giáo dục ở trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Tạp chí Khoa học – Trường ĐHSP Hà Nội

x

 

2010

số 55, tr. 62-70

4. 

Nguyễn Xuân Hải

Quản lý phát triển đội ngũ giáo viên dạy học hòa nhập trẻ có hoàn cảnh đặc biệt trong trường phổ thông

Tạp chí Quản lý giáo dục – Học viện Quản lý giáo dục – Bộ GD&ĐT

x

 

2010

số 16, tr32-35

5. 

Đỗ Thị Thảo

Sử dụng Pep-R trong can thiệp sớm cho trẻ có rối loạn tự kỉ

Tạp chí khoa học - trường ĐHSP Hà Nội

x

 

2010

số 8 trang 146-157

6. 

Đinh Nguyễn Trang Thu

Phương pháp tiếp cận Inreal trong giao tiếp và phát triển ngôn ngữ cho trẻ khuyết tật trí tuệ

Kỉ yếu hội thảo khoa học của cán bộ trẻ trường ĐHSP lần thứ 3

x

 

2010

Trang 448 – 458

7. 

Đào Thị Phương Liên

Sử dụng phương pháp dạy học trực quan vào dạy đếm cho học sinh khiếm thị lớp 1.

Tạp chí khoa học giáo dục (chuyên đề giáo dục cho mọi người khiếm thị)

x

 

2010

Tr.44

8. 

Hoàng Thanh Thúy, Nguyễn Thị Thắm

Sử dụng biện pháp STOP – một biện pháp hữu hiệu giáo dục kĩ năng sống cho học sinh tiểu học bị bạo lực gia đình

Tạp chí Giáo dục – Bộ GD&ĐT

X

 

2010

Số đặc biệt,Tr. 15-19

9. 

Hoàng Thanh Thúy, Nguyễn Thị Thắm

Một số biện pháp giáo dục kĩ năng sống cho trẻ em bị ảnh hưởng bạo lực gia đình

Kỉ yếu hội thảo khoa học Tâm lý – Giáo dục Việt Nam: Thành tựu và triển vọng – Hội khoa học TLGD VN

X

 

2010

Tr. 84-89

10. 

Hoàng Thị Nho

Vận dụng phương pháp Montessori trong dạy kỹ năng sống cho trẻ khuyết tật và những điều chỉnh với trẻ khiếm thị ở Việt Nam

Tạp chí khoa học giáo dục Viện KHGD Việt Nam, ISSN 0868 – 3662

X

 

2010

tr.22   – tr.24

11. 

Đỗ Thị Thanh Thủy

Xây dựng và sử dụng phương tiện dạy một số kỹ năng tương tác xã hội cho học sinh khiếm thị lớp 1 hòa nhập

Hội nghị khoa học nghiên cứu sinh lần thứ hai, Đại học Sư phạm Hà Nội,

X

 

2010

tr. 278 – 286

12. 

Nguyễn Thị Cẩm Hường, EDA Yusuke

The Characteristics of Error Types on the Handwriting by Primary School Students in Vietnam

Bulletin of Center for Educational Research and Training, Faculty of Education, Wakayama University, Japan, 20

X

 

2010

Tr. 97-104

Năm 2011

13. 

Nguyễn Xuân Hải

Các yếu tố cơ bản đảm bảo sự thành công của quản lí dựa vào nhà trường ở Hoa Kỳ

Tạp chí Khoa học Giáo dục – Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam

X

 

2011

số 65, tr.60-64

14. 

Nguyễn Xuân Hải

Xây dựng trường học hòa nhập học sinh khuyết tật cấpTrung học cơ sở

Tạp chí Quản lý giáo dục – Học viện Quản lý giáo dục – Bộ GD&ĐT

X

 

2011

số 24, tr18-22

15. 

Trần Đình Thuận, Nguyễn Xuân Hải

Education for Children with Disabilities in Vietnam

ISSN 1348-6268, Tạp chí Trường Đại học Ritsumeikan, Japan

 

X

2011

số 89, tr100-116

16. 

Đỗ Thị Thảo

Xây dựng và sử dụng tranh ảnh hỗ trợ giao tiếp cho trẻ rối loạn tự kỉ -

Tạp chí khoa học- Trường ĐHSP Hà Nội.

x

 

2011

Số 4, năm 2011, trang 107-116

17. 

Đỗ Thị Thảo

Đoàn thanh niên khoa giáo dục đặc biệt với công tác đổi mới phương pháp dạy học -

 

Hội thảo khoa học “Đoàn thanh niên với công tác nâng cao chất lượng đào tạo GV ở các trường sư phạm” - NXB ĐHSP

x

 

2011

trang 101.

18. 

Đỗ Thị Thảo

Sự cần thiết của viêc phối hợp giữa GV và CM trong CTS cho trẻ tự kỉ lứa tuổi mẫu giáo

Kỷ yếu Hội Thảo Khoa học “GDĐB Việt Nam, kinh nghiệm và triển 5vọng”- NXB ĐHSP

x

 

2011

 

19. 

Đỗ Thị Thảo

Thực trạng và một số biện pháp CTS cho trẻ tự kỉ -

Kỷ yếu Hội Thảo Khoa học “GDĐB Việt Nam, kinh nghiệm và triển vọng”- NXB ĐHSP

x

 

2011

 

20. 

Đỗ Thị Thảo

Xây dựng video clip giáo dục học sinh THCS về trường học tôn trọng sự khác biệt.

Tạp chí Thiết bị giáo dục

x

 

2011

số tháng 12/2011.

21. 

Hoàng Thị Lệ Quyên

Nghiên cứu trên thế giới về hiệu quả sử dụng video làm mẫu đối với trẻ tự kỉ

Kỷ yếu hội thảo khoa học cán bộ trẻ các trường ĐHSP toàn quốc

x

 

2011

Tr721-726

22. 

Nguyễn Nữ Tâm An

Vấn đề đào tạo và bồi dưỡng GV dạy trẻ có rối loạn phổ tự kỉ hiện nay

Kỷ yếu hội thảo khoa học “GDĐB ở Việt Nam – kinh nghiệm và triển vọng”

X

 

2011

 

23. 

Nguyễn Nữ Tâm An

Tổng quan các nghiên cứu về sử dụng phương pháp ABA trong can thiệp cho trẻ tự kỉ và hướng vận dụng vào Việt Nam

Kỷ yếu hội thảo khoa học “Giáo dục đặc biệt ở Việt Nam – kinh nghiệm và triển vọng”

X

 

2011

 

24. 

Trần Thị Thiệp

Giáo dục đặc biệt ở Cộng hòa Liên bang Đức và một số đề xuất nhằm phát triển giáo dục đặc biệt ở Việt Nam

Kỉ yếu hội thảo khoa học GDĐB ở Việt Nam, kinh nghiệm và triển vọng, NXB ĐHSP

 

 

2011

 

25. 

Đinh Nguyễn Trang Thu

Bài học kinh nghiệm trong công tác can thiệp sớm cho trẻ khuyết tật từ mô hình hoạt động của trung tâm hỗ trợ cuộc sống Yamabiko (thành phố Otsu, Nhật Bản)

Kỷ yếu hội thảo khoa học cán bộ trẻ các trường ĐHSP toàn quốc lần thứ nhất

x

 

 

Trang 735 – 745.

26. 

Đinh Nguyễn Trang Thu

Thực trạng hoạt động can thiệp sớm cho trẻ khuyết tật ở một số cơ sở tại Hà Nội – Huế - Thành phố Hồ Chí Minh và bài học kinh nghiệm từ Nhật Bản

Kỷ yếu hội thảo khoa học GDĐB Việt Nam – Kinh nghiệm và triển vọng”

x

 

 

Trang 158-169

27. 

Đào Thị Phương Liên

Ứng dụng phương pháp xâu chuỗi vào dạy kỹ năng tự phục vụ cho trẻ khuyết tật trí tuệ.

Tạp chí khoa học số 4

 

 

 

Trang 102

28. 

Vũ Thu Hương, Nguyễn Hà My, Lê Thu Huyền

Nhận thức và kĩ năng ứng phó với tình huống nguy hiểm của học sinh tiểu học

Tạp chí Thiết bị giáo dục

x

 

2011

 

29. 

Nguyễn Hà My

Nghiên cứu khoa học với việc nâng cao chất lượng đào tạo giáo viên của Đoàn trường ĐHSP Hà Nội

Kỷ yếu Hội thảo khoa học Đoàn thanh niên với công tác nâng cao chất lượng đào tạo giáo viên ở các trường sư phạm

x

 

2011

Trang 76 - 80

30. 

Đỗ Thị Thanh Thủy

Các cách tiếp cận trong nghiên cứu giáo dục kỹ năng tương tác xã hội cho học sinh khiếm thị ở lĩnh vực giáo dục hòa nhập

Thông tin về đào tạo từ xa và tại chức, số 30.

X

 

2011

tr. 15-18

31. 

Nguyen Thi Cam Huong, EDA Yusuke, Nguyen Thi Hoang Yen

On the distribution of errors in transcription of Primary school students in Viet Nam

Journal of Science of Hanoi National University of Education, 56(1)

X

 

2011

97-114

32. 

Nguyễn Thị Cẩm Hường, EDA Yusuke, Nguyễn Thị Hoàng Yến

Tìm hiểu đặc điểm phân phối lỗi chữ viết của học sinh tiểu học và định hướng nghiên cứu về học sinh có khuyết tật về viết

Kỷ yếu Hội thảo Giáo dục đặc biệt Việt Nam 10 năm kinh nghiệm và triển vọng, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

X

 

2011

279-283

Năm 2012

33. 

Nguyễn Xuân Hải

Đào tạo, bồi dưỡng giáo viên cho giáo dục hòa nhập cấp trung học cơ sở

Tạp chí Khoa học Giáo dục – Viện KHGD Việt Nam

X

 

2012

số 79, tr24-29

34. 

Nguyễn Nữ Tâm An

Nghiên cứu phương pháp phát triển kĩ năng đọc hiểu cho trẻ rối loạn phổ tự kỉ

Tạp chí giáo dục số đặc biệt tháng 11/2012

x

 

2012

 

35. 

Nguyễn Nữ Tâm An

Ứng dụng chương trình can thiệp của Catherine Maurice trong can thiệp cho trẻ tự kỉ

Tạp chí giáo dục số 299

 

 

2012

 

36. 

Nguyễn Nữ Tâm An

Một số vấn đề cơ bản trong chẩn đoán rối loạn phổ tự kỷ

Tạp chí khoa học – ĐH quốc gia Hà Nội số 3

 

 

2012

 

37. 

Trần Thị Minh Thành

Đánh giá trẻ có rối loạn phát triển bằng thang Kyoto

Tạp chí khoa học – ĐHSP Hà Nội

x

 

2012

 

38. 

Nguyễn Thị Hoa

Developing individualize education program for student with intellectual disability

 

Tạp chí khoa học ĐHSP Hà Nội

 

X

 

2012

 

39. 

Trần Thị Bích Ngọc

Một số biện pháp tăng cường sự phối hợp các lực lượng tham gia giáo dục hòa nhập HSKTTT của hiệu trưởng các trường Tiểu học

Tạp chí Giáo dục – Bộ GD&ĐT

X

 

12/2012

27-30

40. 

Đinh Nguyễn Trang Thu

Giáo dục hòa nhập cho trẻ khuyết tật của Nhật Bản

Tạp chí Khoa học giáo dục, số 79, pp 60-64. ISSN 0868-3662

x

 

 

60-64

41. 

Đinh Nguyễn Trang Thu

Đánh giá học sinh khuyết tật trí tuệ trong lớp học hòa nhập tiểu học hiện nay ở Việt Nam

 

Tạp chí Giáo dục, số 286, ISSN 21896 0866 7476.

 

 

 

36-38,57

42. 

Đào Thị Phương Liên

Bài học kinh nghiệm trong công tác tổ chức thực tập sư phạm cho sinh viên khoa Giáo dục Đặc biệt trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Kỷ yếu Hội thảo “Đổi mới công tác tổ chức thực hành, thực tập sư phạm cho sinh vien theo học chế tín chỉ” (Trường CĐSP TW TP.HCM)

X

 

11/2012

168-173

43. 

Hoàng Thị Nho

Quan điểm của nhà giáo dục Maria Montessori về mối quan hệ giáo viên – học sinh và khen thưởng trẻ em,

Tạp chí Giáo dục, Bộ GD&ĐT, ISSN 21896 0866 7476

X

 

2012

tr.16 – tr.18

44. 

Hoàng Thị Nho

Cao Thị Xuân Mỹ

Vận dụng phương pháp Montessori trong dạy học cho trẻ khuyết tật  ở Việt Nam

Tạp chí Giáo dục, ISSN 21896 0866 7476

 

X

 

2012

 

45. 

Phan Thị Hương, Nguyễn Thị Cẩm Hường

Bước đầu tìm hiểu về học sinh có dấu hiệu khuyết tật học tập trong trường tiểu học

Kỷ yếu Hội thảo sinh viên nghiên cứu khoa học, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, (Số đăng ký KHXB: 78-2012/CXB/477-43/ĐHSP)

X

 

2012

514-524

46. 

Nguyễn Thị Cẩm Hường

Tìm hiểu tốc độ viết của HS tiểu học và phát hiện học sinh có khó khăn về viết

Kỷ yếu Hội thảo khoa học cán bộ trẻ, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, (Số đăng ký KHXB: 78-2012/CXB/477-43/ĐHSP)

X

 

2012

514-524

47. 

Nguyễn Thị Cẩm Hường

Primary school students’ handwriting speed when copying

Journal of Science of Hanoi National University of Education 57 (1)

X

 

 

149-158

Năm 2013

48. 

Nguyễn Xuân Hải

Các nhân tố chất lượng giáo dục hoà nhập trẻ khuyết tật trí tuệ Việt Nam

Tạp chí QLGD – Học viện QLGD- Bộ GD&ĐT

x

 

1/2013

số 44

tr32-34

49. 

Nguyễn Xuân Hải

Đảm bảo chất lượng chương trình giáo dục cho học sinh khuyết tật trí tuệ học hoà nhập ở tiểu học

Tạp chí Giáo dục – Bộ GD&ĐT

x

 

3/2013

số 306

tr22-23-38

50. 

Nguyễn Xuân Hải

Đào tạo, bồi dưỡng giáo viên cho giáo dục hoà nhập trẻ khuyết tật ở Việt Nam

Kỷ yếu hội thảo quốc tế, Trường ĐHSP Tp Hồ Chí Minh

x

 

3/2013

tr43-51

51. 

Nguyễn Xuân Hải

Năng lực nguồn nhân lực can thiệp sớm giáo dục trẻ khuyết tật ở Việt Nam

Tạp chí Khoa học, Trường ĐHSP HN

x

 

6/2013

số 4

tr124-131

52. 

Nguyễn Xuân Hải and EDA Yusuke

Teacher Competence: An Important Factor to Ensure the Quality of Inclusive Education for Children with Intellectual Disabilities in Vietnam

ISSN 1346-8421, Faculty of Education WAKAYAMA University, Bulletin of Centre for Education Research and Training

 

x

2013

N023

pp 157-162

53. 

Đinh Nguyễn Trang Thu và Phan Thị Hồ Điệp

Thực trạng và giải pháp nâng cao chất lượng thực tập sư phạm cho sinh viên khoa Giáo dục đặc biệt

Kỷ yếu Hội nghị Về đổi mới công tác rèn luyện nghiệp vụ sư phạm cho sinh viên khoa Giáo dục đặc biệt

x

 

6/2013

Tr 1-9

54. 

Đinh Nguyễn Trang Thu

Ứng dụng phương pháp tiếp cận INREAL nhằm phát triển giao tiếp và ngôn ngữ cho trẻ tự kỉ,

 

Tạp chí Khoa học giáo dục, số 83, pp 27-29. ISSN 0868-3662.

x

 

 

Trang 27-29

55. 

Đinh Nguyễn Trang Thu

Ứng dụng học thuyết tâm lý học phát triển vào việc chẩn đoán, đánh giá và xây dựng kế hoạch giáo dục cá nhân cho trẻ khuyết tật trí tuệ

Tạp chí khoa học, Vol.58, No.6A, 2013

 ISSN 0868-3719.

x

 

11/2013

Số 58

tr 90–99

56. 

Đinh Nguyễn Trang Thu

Thực trạng và giải pháp về can thiệp sớm cho trẻ tự kỉ hiện nay ở Việt Nam

Tạp chí Giáo dục – Bộ Giáo dục và đào tạo.

x

 

12/2013

Số 12,

tr 13-15.

 

57. 

Đinh Nguyễn Trang Thu

Đánh giá phát triển và hỗ trợ can thiệp trẻ tự kỷ

Tạp chí Giáo dục – Bộ Giáo dục và đào tạo.

x

 

12/2013

Số 12,

tr 25,26

58. 

Đinh Nguyễn Trang Thu

Rèn kỹ năng cho sinh viên trong đợt thực hành, thực tập sư phạm

Kỷ yếu Hội thảo tập huấn Giáo viên các cơ sở hướng dẫn thực hành, thực tập sư phạm

x

 

12/2013

Tr 42-54

59. 

Đào Thị Phương Liên và Bùi Thị Anh Phương

Thực trạng và giải pháp nâng cao chất lượng rèn luyện nghiệp vụ sư phạm và kiến tập sư phậm cho sinh viên khoa Giáo dục đặc biệt

Kỷ yếu Hội nghị Về đổi mới công tác rèn luyện nghiệp vụ sư phạm cho sinh viên khoa Giáo dục đặc biệt

x

 

6/2013

Tr 9-15

60. 

Đào Thị Phương Liên và Bùi Thị Lâm

Vai trò của trường thực hành sư phạm trong công tác đào tạo ngành giáo dục đặc biệt

Kỷ yếu Hội thảo tập huấn Giáo viên các cơ sở hướng dẫn thực hành, thực tập sư phạm

x

 

12/2013

Tr 6-13

61. 

Phan Thị Hồ Điệp và Bùi Thị Anh Phương

Một số tiêu chí đánh giá, nhận xét giờ giảng sinh viên thực hành, thực tập sư phạm

Kỷ yếu Hội thảo tập huấn Giáo viên các cơ sở hướng dẫn thực hành, thực tập sư phạm

x

 

12/2013

Tr 59-69

62. 

Phan Thị Hồ Điệp

Giáo dục hòa nhập trong trường tiểu học

Tạp chí Giáo dục

X

 

6/2013

Số 46

tr 47-50

63. 

Hoàng Thị Nho

Sử  dụng đồ dùng thao tác nhằm phát huy tính tích cưc học Toán cho HS khuyết tậ

Tạp chí Khoa học Giáo dục,

X

 

12/2013

Số đặc biệt, tr78-80

64. 

Nguyễn Thị Cẩm Hường

Thực trạng học sinh khó khăn về viết ở trường tiểu học – Từ con số tới thách thức trong hỗ trợ can thiệp

Kỉ yếu Hội thảo khoa học năm 2013 của Nghiên cứu sinh,

Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam

X

 

3/2013

Tr.16-28

65. 

Nguyen Thi Cam Huong

Đánh giá trẻ khuyết tật học tập

Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế về Giáo dục trẻ Khuyết tật học tập lần 22, Yokohama, Nhật Bản

 

x

 

426-427

66. 

Nguyễn Thị Cẩm Hường, Phan Thị Hương, Johannes Paetzold, Hoàng Thị Lệ Quyên, Đinh Nguyễn Trang Thu

The Status of Students with a learning disability in Vietnamese Primary Schools

Journal of Science of HNUE – Interdisciplinary Science

ISSN 0866-3719

X

 

2013

58 (5)

Tr128-135

67. 

Phạm Thị Bền

Tự phản hồi – một kĩ năng cần có ở người giáo viên mầm non

Giáo dục Mầm non

x

 

2013

Số 3, 30-31

68. 

Phạm Thị Bền, Phạm Thị Hằng

Từ “Tôi thấy hoa vàng trên cỏ xanh” của Nguyễn Nhật Ánh ngẫm ngợi về sự khác biệt

Lí luận phê bình Văn học, Nghệ thuật; ISSN 0866-7349

x

 

10/2013

Số 14, tr.64-68

69. 

Phạm Thị Bền, Phạm Thị Hằng

Đồ dùng tự làm trong can thiệp ngôn ngữ cho trẻ em khuyết tật

Tạp chí Thiết bị, ISSN 1859-0810

x

 

9/2013

Số Đặc biệt, tr.16-18

70. 

Phạm Thị Bền

Phát âm nhầm lẫn l-n: từ biểu hiện đến chỉnh sửa

Tạp chí Ngôn ngữ, ISSN 0866-7519

x

 

9/2013

Số 10, tr. 25-32

71. 

Nguyễn Minh Phượng

Phát triển kỹ năng giao tiếp sớm cho trẻ tự kỉ

Tạp chí Giáo dục – Bộ GD&ĐT

X

 

12/2013

số đặc biệt tr40-41,80

72. 

Nguyễn Nữ Tâm An

Thực trạng và biện pháp dạy học đọc hiểu cho học sinh tiểu học rối loạn phổ tự kỉ

Tạp chí giáo dục

x

 

2013

Số đặc biệt tháng 6/2013

Tr61-63

73. 

Nguyễn Nữ Tâm An

Năng lực trí tuệ - yếu tố quan trọng để dự báo khả năng đọc hiểu của học sinh rối loạn phổ tự kỷ

Tạp chí khoa học – ĐHSP HN

x

 

2013

Số 58 (6A)

Tra 156-164

74. 

Nguyễn Nữ Tâm An

Kết quả thực nghiệm giáo dục hòa nhập cho trẻ tự kỉ ở bậc mầm non

Tạp chí giáo dục

x

 

2013

Số đặc biệt tháng 6/2013

Tr61-68-69,90

75. 

Nguyễn Nữ Tâm An

Đánh giá mức độ sẵn sàng hoà nhập của trẻ tự kỉ

Kỷ yếu hội thảo khoa học “Chăm sóc giáo dục trẻ tự kỉ ở Việt Nam – thực trạng và triển vọng”, Viện khoa học giáo dục Việt Nam

x

 

2013

Tr59-62

76. 

Nguyễn Nữ Tâm An

Quy trình và biện pháp dạy học đọc hiểu cho học sinh rối loạn phổ tự kỉ đầu cấp tiểu học theo tiếp cận cá nhân

Kỷ yếu hội thảo khoa học của đề tài độc lập cấp nhà nước “Nghiên cứu biện pháp can thiệp sớm và giáo dục hoà nhập cho trẻ tự kỉ ở nước ta hiện nay và trong giai đoạn 2011 – 2020”, Trường đại học sư phạm Hà Nội

X

 

2013

Tr200 – 209

77. 

Đỗ Thị Thảo

Một số biện pháp can thiệp sớm cho trẻ RLPTK,

Tạp chí giáo dục

X

 

2013

Số đặc biệt tháng 12/2013, tr33-36.

78. 

Đỗ Thị Thảo

Các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả của quá trình can thiệp sớm cho trẻ RLPTK,

Tạp chí giáo dục

X

 

2013

Số đặc biệt tháng 12/2013, tr30-32.

79. 

Đỗ Thị Thảo

(Viết chung)

Can thiệp sớm cho trẻ rối loạn phổ tự kỉ tại trường chuyên biệt Ánh Sao

Kỷ yếu hội thảo khoa học “Chăm sóc giáo dục trẻ tự kỉ ở Việt Nam – thực trạng và triển vọng”, Viện khoa học giáo dục Việt Nam

X

 

T10. 2013

Tr45-54

80. 

Đỗ Thị Thảo

Phương pháp Teacch trong giáo dục trẻ rối loạn tự kỉ

Kỷ yếu hội thảo quốc tế “Giáo dục đặc biệt hướng tới tương lai”

X

 

T3. 2013

Trang 189-208

81. 

Trần Thị Minh Thành

Một số biện pháp tổ chức trò chơi cho trẻ khuyết tật trí tuệ

Tạp chí khoa học – ĐHSP Hà Nội

x

 

2013

Số 58, trang 120 – 128

82. 

Trần Thị Minh Thành

Tính sáng tạo của trẻ khuyết tật trí tuệ qua test TSD – Z

Tạp chí Tâm lí học

x

 

2013

 Số 7/2013, tr1 - 10.

83. 

Trần Thị Minh Thành

Biện pháp phát triển tính sáng tạo cho trẻ khuyết tật

Tạp chí giáo dục

x

 

11/2013

Số 98/ 2013, tr 50- 56

84. 

Trần Thị Minh Thành

Vai trò của giáo viên mầm non trong việc phát huy tính sáng tạo cho trẻ

Tạp chí Giáo dục mầm non

x

 

2013

Số 2, trang 20 - 21.

85. 

Trần Thị Minh Thành

Một số biện pháp tổ chức trò chơi cho trẻ khuyết tật trí tuệ

Tạp chí khoa học – ĐHSP Hà Nội

x

 

2013

Số 58, trang 120 – 128

86. 

Trần Thị Minh Thành

Thực trạng đánh giá phát triển cho trẻ có rối loạn phổ tự kỉ và giải pháp

Tạp chí giáo dục

x

 

2013

Số đặc biệt,

Tr.27-29

87. 

Trần Thị Minh Thành

Kết quả thử nghiệm mô hình can thiệp sớm trẻ tự kỉ tại gia đình

Tạp chí giáo dục

x

 

2013

Số dặc biệt,

Tr.53-55

88. 

Nguyễn Thị Hoa

Can thiệp cho trẻ Tự kỉ- Những thành công và bài học kinh nghiệm

 

Tạp chí giáo dục

 

 

2013

Số đặc biệt, 12/2013, trang 10-12

89. 

Nguyễn Thị Hoa

Giáo dục kĩ năng xã hội cho học sinh KTTT trong trường tiểu học hòa nhập

Kỷ yếu hội nghị khoa học cán bộ trẻ toàn quốc 2013

x

 

2013

 

90. 

Hoàng Thị Lệ Quyên

Đánh giá kĩ năng dạy trẻ tự kỉ giao tiếp sử dụng phương pháp PECS

Tạp chí Giáo dục

x

 

12/2013

Số đặc biệt, tr48-50, 55

91. 

Hoàng Thị Lệ Quyên

Can thiệp và hỗ trợ hành vi tích cực cho học sinh tự kỉ: Quy trình và biện pháp tiến hành trong lớp học

Tạp chí Giáo dục

x

 

12/2013

Số đặc biệt, tr84-86

92. 

Hoàng Thị Lệ Quyên

Đánh giá kĩ năng dạy trẻ tự kỉ giao tiếp sử dụng phương pháp PECS

Kỷ yếu hội thảo tập huấn Thực hành, thực tập sư phạm trong giáo dục đặc biệt

x

 

2013

Tr

93. 

Hoàng Thị Lệ Quyên

Quy trình và biện pháp can thiệp và hỗ trợ hành vi tích cực cho học sinh tự kỉ

Kỷ yếu hội thảo đề tài khoa học cấp nhà nước “Thực trạng và giải pháp CTS, GDHN trẻ tự kỉ tại Việt Nam”

x

 

2013

Tr

94. 

Nguyễn Thị Cẩm Hường, Phan Thị Hương, Johannes Paetzold, Hoàng Thị Lệ Quyên, Đinh Nguyễn Trang Thu

The status of students with a learning disability in Vietnamese primary schools

Journal of Science of HNUE – Interdisciplinary Science

ISSN 0866-3719

 

x

 

2013

58 (5), tr128-135

Năm 2014

95. 

Nguyễn Xuân Hải

Hệ thống đảm bảo chất lượng giáo dục trẻ khuyết tật của Hoa Kỳ và một số bài học kinh nghiệm đối với Việt Nam

Tạp chí Giáo dục – Bộ GD&ĐT

x

 

1/2014

số 326

tr26-28-7

96. 

Nguyễn Xuân Hải

Bộ tiêu chuẩn đánh giá chất lượng nguồn lực giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật của trường phổ thông

Tạp chí QLGD – Học viện QLGD- Bộ GD&ĐT

x

 

5/2014

số 60, tr 28-30

97. 

Nguyễn Xuân Hải

Dạy học chủ đề theo hướng tiếp cận cá nhân trẻ khuyết tật trí tuệ học hòa nhập ở tiểu học

Tạp chí Giáo dục, Bộ GD&ĐT

x

 

8/2014

số đặc biệt 8/2014, tr45-49

98. 

Nguyễn Thị Thu Hằng, Nguyễn Xuân Hải

Khung đánh giá tác động của các chương trình mục tiêu quốc gia về giáo dục và đào tạo tại vùng Tây Bắc

Kỷ yếu Hội thảo Xây dựng cơ sở dữ liệu tích hợp liên ngành và phân tích chính sách phục vụ phát triển bền vững vùng Tây Bắc, Ban Chỉ đạo Tây Bắc – ĐHQG Hà Nội,

x

 

10/2014

tr93-112

99. 

Nguyễn Xuân Hải

Công cụ đánh giá dự báo tác động chính sách (RIA) đối với Chương trình mục tiêu quốc gia giáo dục và đào tạo

Tạp chí Quản lý Giáo dục, Học viện QLGD, Bộ GD&ĐT

x

 

11/2014

số 66, tr27-30

100. 

Nguyễn Xuân Hải

Giáo dục hòa nhập trẻ em khuyết tật

Kỷ yếu Hội nghị diễn đàn người khuyết tật Châu Á – Thái Bình Dương

x

 

11/2014

tr56-60

101. 

Phạm Thị Bền

“Vua lũ đồ chơi” – tiếng hét đớn đau, tiếng đàn thánh thót

Lí luận phê bình Văn học, Nghệ thuật; ISSN 0866-7349

x

 

3/2014

Số 19

102. 

Bùi Thị Lâm

Phát triển ngôn ngữ cho trẻ khiếm thính thông qua giao tiếp trong quá trình chơi

Tạp chí Khoa học, Trường ĐHSP HN

x

 

6/2014

Nhận đăng

103. 

Trân Thị Thiệp

Các cách tiếp cận giao tiếp trong giáo dục trẻ khiếm thính

Kỷ yếu hội thảo: Lựa chọn cách tiếp cận giao tiếp trong giáo dục trẻ khiếm thính

X

 

2014

 

104. 

Trần Thị Thiệp

Sự phối hợp giữa gia đình, nhà trường và xã hội trong giáo dục mầm non trẻ khuyết tật

Kỷ yếu hội thảo: Sự phối hợp giữa nhà trường, gia đình và xã hội trong giáo dục mầm non. Trường ĐHSPHN-Trường ĐH Hawaii – Hoa kỳ

X

 

2014

 

105. 

Nguyễn Xuân Hải, Trần Thị Thiệp, Hoàng Thị Nho,

Đào tạo bồi dưỡng giáo viên giáo dục hòa nhập ở Việt Nam.

Tạp chí Giáo dục, Bộ GD&ĐT, (8/2014), số đặc biệt 8/2014

x

 

2014

tr7-10

106. 

Trần Thị Thiệp, FransConinx

Thích ứng bộ câu hỏi kiểm tra thính giác ở trẻ nhỏ LittEAR® Auditory Questionnaire sang tiếng Việt.

Tạp chí Giáo dục, Bộ GD&ĐT, (8/2014), số đặc biệt 8/2014

x

 

2014

tr72-73 &55

107. 

Đỗ Thị Thảo

Áp dụng phương pháp Teacch trong can thiệp sớm cho trẻ RLPTK

Tạp chí Khoa học - Trường ĐHSP Hà Nội

x

 

2014

59 (2) Tr 132-142

108. 

Nguyễn Thị Cẩm Hường, Hoàng Thị Lệ Quyên, Đinh Nguyễn Trang Thu, Johannes Paetzold, Phan Thị Hương

Nghiên cứu định lượng học sinh có biểu hiện khuyết tật trong trường tiểu học hiện nay

Kỷ yếu hội thảo khoa học quốc tế: Giáo dục trẻ khuyết tật học tập và trẻ khuyết tật trí tuệ

x

 

9/2014

Tr89-95

109. 

Nguyen Thi Cam Huong

Identification and Support Primary School Students with Handwriting Difficulties

Journal of Educational Science (MOET), 8

X

 

2014

23-25

110. 

Nguyen Thi Cam Huong, Nguyen Thi Hoang Yen, Nguyen Thi Hong Van

A new Approach of Learning Disabilities Concept and Recommendation for Identification and Support Studies in Vietnam

Journal of Educational Science (MOET), 8

X

 

2014

11-13

111. 

Nguyen Thi Cam Huong

Some cognitive abilities characteristics of students with handwriting difficulties by using WISC-IV

Proceedings of Scientific Conference on Identification, Assessment and Support for Children with Learning disabilities - VNIES, HCMC Vietnam National University Pulishing House

X

 

2014

280-287

112. 

Nguyen Thi Cam Huong, Eda Yusuke

インクルーシブ学級に在籍するベトナム語の書字に困難を示す児童への支援~ WISC- IVによる認知的特徴の把握に基づく指導を中心に ~

Japan Academic of Learning Disabilities The 23nd Annual Congress

 

X

2014

685-686

113. 

Hoàng Thị Lệ Quyên

Các hình thức giao tiếp bổ trợ và thay thế dành cho trẻ rối loạn phổ tự kỉ và khuyết tật trí tuệ có khó khăn về giao tiếp

Tạp chí Giáo dục

x

 

8/2014

Số đặc biệt, tr69-71

114. 

Đỗ Thị Thảo

Một số chiến lược quản lí hành vi trẻ rối loạn phổ tự kỉ,

Tạp chí giáo dục, Số đặc biệt,

x

 

2014

Trang 62-65

115. 

Đỗ Thị Thảo

Xây dựng và sử dụng một số bài tập phát triển khả năng tri giác thị giác cho trẻ rối loạn phổ tự kỉ.

 

Tạp chí khoa học- Trường ĐHSP Hà Nội,

x

 

2014

Số 59 (8) Tr 167 – 176.

116. 

Nguyễn Nữ Tâm An

Nghiên cứu đặc điểm hành vi thích ứng của học sinh rối loạn phổ tự kỉ cấp tiểu học

Tạp chí giáo dục số đặc biệt tháng 8/2014

 

 

2014

 

117. 

Nguyễn Thị Hoa

Phát triển trí nhớ cho trẻ KTTT 5-6 tuổi

Kỷ yếu hội nghị khoa học cán bộ trẻ Trường ĐHSPHN 2

x

 

5/2014

 

118. 

Nguyễn Thị Hoa

Chiến lược phát triển trí nhớ cho trẻ khuyết tật trí tuệ

 

Tạp chí khoa học ĐHSP Hà Nội

 

 

 

2014

 

119. 

Nguyễn Thị Hoa

Ứng dụng kĩ thuật phân tích nhiệm vụ vào dạy học cho trẻ khuyết tật trí tuệ

 

Tạp chí khoa học ĐHSP Hà Nội

 

 

 

2014

 

120. 

Đinh Nguyễn Trang Thu

Biện pháp rèn luyện kỹ năng giao tiếp và tương tác xã hội cho trẻ tự kỉ chức năng cao học hòa nhập cấp tiểu học,

 

Tạp chí khoa học trường  ĐHSP, Vol 59,No 6BC, ISSN 0869-3719.

X

 

 

Trang 358-366

121. 

Đinh Nguyễn Trang Thu

Chiến lược hỗ trợ học tập cho học sinh khuyết tật trí tuệ trong môi trường hòa nhập, tr 41-44.

Tạp chí giáo dục, số đặc biệt,

X

 

 

Trang 41-44

122. 

Đinh Nguyễn Trang Thu

Nghiên cứu định lượng học sinh có biểu hiện khuyết tật học tập trong trường tiểu học hiện nay

Kỷ yếu Hội thảo quốc tế về Giáo dục trẻ khuyết tật trí tuệ và trẻ khuyết tật học tập

X

 

9/2014

Trang 94-97

123. 

Đào Thị Phương Liên

Xây dựng và thử nghiệm một số bài tập phát triển kỹ năng vận động thô cho trẻ mù 4-5 tuổi.

Tạp chí Giáo dục, số đặc biệt

x

 

 

Trang 92-94

124. 

Nguyễn Minh Phượng

Luyện nghe cho trẻ khiếm thính thông qua trò chơi học tập

Tạp chí Giáo dục Số đặc biệt 8/2014

x

 

2014

Tr 79 – 80, 52

125. 

Nguyễn Thị Thắm

Hoạt động hỗ trợ trẻ khiếm thị đa tật giảm phòng vệ xúc giác

Tạp chí Khoa học Trường Đại học Sư phạm Hà nội

X

 

2014

Volum59, 6BC-2014

Tr 373-379

126. 

Hoàng Thị Nho

Tìm hiểu sự hỗ trợ của giáo viên với học sinh khiếm thị lớp 1 hòa nhập

Tạp chí giáo dục, Bộ Giáo dục và Đào tạo,

X

 

2014

(tr.82 - tr.84)Tháng 8/2014

127. 

Hoàng Thị Nho

Học sinh có khó khăn về toán và các biện pháp hỗ trợ trong học tập,

 

Tạp chí Giáo dục, Bộ Giáo dục và Đào tạo

X

 

2014

(tr.32 - tr.34), Tháng 8/ 2014

128. 

Đỗ Thị Thanh Thủy & Trần Thị Tuyết Anh

Những yêu cầu cơ bản đối với một chuyên viên tâm lý học đường

Kỷ yếu Hội thảo quóc tế Tâm lý học học đường lần thứ IV- Xây dựng và quản lý chất lượng chương trình đào ạo và cơ sở thực hành TLH học đường ở Việt Nam, ĐHGD – ĐHQG Hà Nội và Liên hiệp phát triển Tâm lý học học đường quốc tế

X

 

2014

ISBN: 978 – 604 – 62 – 1422 – 9tr. 295 – 301.

129. 

Đỗ Thi Thanh Thủy

Giáo dục kỹ năng tương tác xã hội cho học sinh lớp 1 hòa nhập có học sinh khiếm thị

Tạp chí Giáo dục, ISSN 21896 0866 7476

X

 

2014

tr. 86-88.

Năm 2015

130. 

Nguyễn Xuân Hải

Phát triển các nhóm nghiên cứu liên ngành Khoa học Giáo dục đặc biệt của Trường ĐHSP Hà Nội

Kỷ yếu Hội thảo “Giải pháp phát triển các nhóm nghiên cứu và Trung tâm Khoa học công nghệ của Trường ĐHSP Hà Nội

X

 

2/2015

tr42-47

131. 

Nguyen Xuan Hai and EDA Yusuke

Models of Inclusive Education Support for Children with Disabilities: More than 20 Years of Practice in Vietnam

ISSN 1342-5331, Faculty of Education WAKAYAMA University, Bulletin of Centre for Education Research and Training, N065

 

X

2/2015

pp49-56

132. 

Nguyễn Xuân Hải

Nghiên cứu năng lực thực hành nghề nghiệp trong giáo dục hòa nhập của đội ngũ giáo viên phổ thông

Tạp chí Khoa học, Trường ĐHSP Hà Nội, Volume 60, số 6BC, 2015, ISSN 0868-3719

X

 

8/2015

tr22-30

133. 

Nguyễn Xuân Hải

Đảm bảo chất lượng giáo dục hòa nhập học sinh khuyết tật trong các nhà trường phổ thông

Tạp chí Khoa học, Trường ĐHSP Hà Nội, Volume 60, số 6BC, 2015, ISSN 0868-3719

X

 

8/2015

tr45-54

134. 

Đặng Quang Việt, Nguyễn Thị Thu Hà, Nguyễn Phương Hiền, Nguyễn Xuân Hải, Hoàng Thị Nho

Nghiên cứu triển khai chương trình môn học Giáo dục hòa nhập trong các trường có đào tạo ngành sư phạm

Tạp chí Khoa học, Trường ĐHSP Hà Nội, Volume 60, số 6BC, 2015, ISSN 0868-3719

X

 

8/2015

tr31-37

135. 

Nguyễn Xuân Hải, Nguyễn Thị Thu Hằng

Giải pháp nâng cao hiệu quả Chương trình mục tiêu quốc gia giáo dục và đào tạo giai đoạn 2016-2020 vùng Tây Bắc

Kỷ yếu hội thảo, Chương trình KH&CN trọng điểm cấp Nhà nước giai đoạn 2013-2018 “Khoa học và Công nghệ phục vụ phát triển bền vững vùng Tây Bắc”, Mã số: KHCN-TB/13-18

X

 

9/2015

Tr???

136. 

Nguyễn Xuân Hải

Giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật ở Việt Nam

Tạp chí Khoa học, Trường ĐHSP Hà Nội, Volume 60, số 8C, 2015, ISSN 2354-1075

X

 

10/2015

tr3-10

137. 

PhD. Nguyen Thi Thu Hang, Ass.Prof.PhD. Nguyen Xuan Hai, Ass.Prof.PhD. Nguyen Van Le, Dang Thi Thanh Huyen

Impact Evaluation Framework for Natioanl Target Program on Education and Training in Vietnam

ХАБАРШЫ ВЕСТНИК BULLETIN Вестник КазНПУ им. Абая, серия «Полиязычное образование и иностранная филология», №2 (10), ISSN 2307-7891

 

X

10/2015

pp40-48

138. 

Nguyen Thi Hoang Yen, Tran Thi Minh Thanh, Dinh Nguyen Trang Thu, Dao Thi Bich Thuy, Araki Hozumi, Takeuchi Yoshiaki, Tomii Nanami, Matsumoto Yu

A new appoarch for Assessment of child development in Vietnam: Developing tools as Developmental checklist for children,

Ritsumeikan Social Science Review, Vol 51, No 1, ISSN0288-2205

 

 

X

6/2015

pp 55-66

139. 

Dinh Nguyen Trang Thu, Tran Tuyet Anh

Applying L.S.Vygotsky’s socio-cultural theory to Vietnam’s education for children with disabilities

Вестник КазНПУ им. Абая, серия «Полиязычное образование и иностранная филология», №2 (10), ISSN 2307-7891

 

X

8/2015

pp 126-132

140. 

Nguyễn Thị Hoàng Yến, Trần Thị Minh Thành, Đinh Nguyễn Trang Thu, Đào Thị Bích Thủy, Phạm Thị Hải Yến

 Xây dựng bảng kiểm đánh giá sự phát triển của trẻ em Việt Nam

Tạp chí khoa học giáo dục, số 112, ISSN 0868-3662

X

 

01/2015

pp 7,8,22

141. 

Nguyễn Thị Hoàng Yến, Trần Thị Minh Thành, Đinh Nguyễn Trang Thu, Đào Thị Bích Thủy, Phạm Thị Hải Yến

Ứng dụng bảng kiểm phát triển trong sàng lọc, kiểm tra phát triển trẻ em Việt Nam

Tạp chí khoa học giáo dục, số 117, ISSN 0868-3662

X

 

06/2015

pp 12-14

142. 

Đinh Nguyễn Trang Thu

Thực trạng giáo dục kỹ năng giao tiếp cho học sinh khuyết tật trí tuệ học tiểu học hòa nhập

 

Tạp chí khoa học trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Vol 60, No 6BC, ISSN 0868-3719

X

 

09/2015

pp 110-118

143. 

Đinh Nguyễn Trang Thu

Tổ chức các hoạt động giáo dục kỹ năng giao tiếp cho học sinh khuyết tật trí tuệ thông qua môn đạo đức ở tiểu học,

Tạp chí khoa học trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Vol 60, No 6BC, ISSN 0868-3719

X

 

 

10/2015

pp 162-169

144. 

Đinh Nguyễn Trang Thu

Thiết kế môi trường học tập nhằm phát triển kỹ năng giao tiếp cho học sinh khuyết tật trí tuệ trong lớp học hòa nhập

Tạp chí khoa học trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Vol 60, No 6BC, ISSN 0868-3719

X

 

10/2015

pp 186-193

145. 

Hoàng Thị Nho, Nguyễn Thị Hoa, Đinh Nguyễn Trang Thu

Thực trạng sử dụng đồ dùng thao tác trong dạy học môn Toán cho học sinh khiếm thị lớp 1

Tạp chí khoa học trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Vol 60, No 6BC, ISSN 0868-3719

X

 

10/2015

pp 225-231

146. 

Bùi Thị Anh Phương

Sử dụng ngôn ngữ kí hiệu hỗ trợ trong dạy học hòa nhập học sinh khiếm thính cấp tiểu học

Tạp chí khoa học trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Volume 60, Number 6BC, ISSN 0868-3719

X

 

09/2015

pp 187- 193

147. 

Bùi Thị Anh Phương

Phát triển ngôn ngữ kí hiệu cho học sinh khiếm thính lớp tiền tiểu học

Tạp chí khoa học trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Volume 60, Number 8C, ISSN 2354-1075

X

 

10/2015

pp  209- 216

148. 

Đào Thị Phương Liên

Phát triển kỹ năng vận động cho trẻ khiếm thị trong lớp mẫu giáo hòa nhập.

Tạp chí Khoa học, Trường ĐHSP Hà Nội, Volume 60, số 8C, 2015, ISSN 2354-1075

X

 

10/2015

Tr 201-208

149. 

Nguyễn Minh Phượng

Xây dựng và sử dụng trò chơi học tập để dạy học vần cho học sinh khiếm thính học lớp 1 hòa nhập

Tạp chí Khoa học, Trường ĐHSPHN, ISSN 0868-3719

X

 

2015

6BC,2015, từ trang 210 đến 216

150. 

Trần Tuyết Anh

Nguyên nhân rối loạn cảm xúc của trẻ mầm non theo thuyết lịch sử - văn hóa nhân loại của L.S Vygotsky

ISSN 2354-1075

X

 

2015

194-200

151. 

Bùi Thị Lâm

Thực trạng điều chỉnh môi trường học tập cho trẻ khuyết tật ở trường mầm non hòa nhập

Tạp chí khoa học Trường ĐHSP Hà Nội, ISSN 21896 0866 7476

X

 

2015

Vol. 60, N06, pp. 151-158

152. 

Bùi Thị Lâm

Phát triển kĩ năng tiền đọc cho trẻ khiếm thính 5-6 tuổi ở trường mầm non hòa nhập

Tạp chí khoa học Trường Đại học sư phạm Hà Nội, ISSN 21896 0866 7476

X

 

2015

Vol. 60, N06BC, 2015, pp. 217-223

153. 

Bùi Thị Lâm

Hợp tác với cha mẹ trong giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật ở trường mầm non

Tạp chí khoa học Trường Đại học sư phạm Hà Nội, ISSN 21896 0866 7476

X

 

2015

Vol. 60, N08C, 2015, pp. 25-30

154. 

Bùi Thị Lâm

Lựa chọn phương pháp phát triển ngôn ngữ cho trẻ khiếm thính lứa tuổi mầm non

Tạp chí khoa học Trường Đại học sư phạm Hà Nội, ISSN 21896 0866 7476

X

 

2015

Vol. 60, N08C, 2015, pp. 161-167

155. 

Đỗ Thị Thảo và Đỗ Thị Thảo

Thực trạng kỹ năng thiết lập mối quan hệ xã hội cho trẻ rối loạn phổ tự kỉ 4 - 5 tuổi tại một số trường mầm non trên địa bàn Hà Nội.

Tạp chí Khoa học, Trường ĐHSP Hà Nội, ISSN 2354-1059.

X

 

2015

Volume 60 Số 60 (1), tr.112-122,

156. 

Đỗ Thị Thảo

Quy trình can thiệp sớm giáo dục trẻ rối loạn phổ tự kỉ.

 

Tạp chí Khoa học, Trường ĐHSP Hà Nội, ISSN 2354-1059

X

 

2015

Volume 60 Số 60 (6), tr.161-171,

157. 

Đỗ Thị Thảo

 Biện pháp giáo dục kỹ năng thiết lập mối quan hệ xã hội cho trẻ rối loạn phổ tự kỉ nhẹ 4 - 5 tuổi trong trường mầm non hòa nhập,

Tạp chí khoa học - Trường ĐHSP Hà Nội, ISSN 2354- 1075.

X

 

2015

Volume 60 (6BC), tr.119-128,

158. 

Đỗ Thị Thảo

Biện pháp can thiệp sớm giáo dục trẻ rối loạn phổ tự kỉ,

 

Tạp chí khoa học - Trường ĐHSP Hà Nội, , ISSN 2354-1075

X

 

2015

Volume 60, số 8C,

tr. 74-81

159. 

Đỗ Thị Thảo

Một số nghiên cứu sử dụng phương pháp phân tích hành vi ứng dụng (APPLIED BEHAVIOR ANALYSIS – ABA ) trong can thiệp sớm trẻ rối loạn phổ tự kỉ,

 

Tạp chí khoa học - Trường ĐHSP Hà Nội, ISSN 2354-1075

X

 

2015

Volume 60, số 8C,

tr. 125-132,

160. 

Đỗ Thị Thảo

 Giáo dục kỹ năng xã hội cho trẻ rối loạn phổ tự kỉ trong trường mầm non hòa nhập

Kỉ yếu hội thảo quốc tế, Trường CĐSP TW 3

X

 

2015

tr. 118 - 125

161. 

Trần Thị Minh Thành

Đánh giá và lập kế hoạch can thiệp cho trẻ rối loạn phổ tự kỉ

Tạp chí Khoa học, Trường ĐHSP Hà Nội, ISSN 0868-3719

X

 

8/2015

Volume 60 Số 8C

Tr82-91

162. 

Trần Thị Minh Thành, Trịnh Ngọc Toàn, Hoàng Thị Liên

Kết quả đánh giá sàng lọc trẻ khuyết tật PT tại Hải Phòng

Tạp chí Khoa học, Trường ĐHSP Hà Nội, ISSN 0868-3719

X

 

8/2015

Volume 60 Số 8C

Tr.17-24

163. 

Trần Thị Minh Thành

Thực trạng tổ chức trò chơi xây dựng trong lớp mẫu giáo hòa nhập 5-6 tuổi có trẻ KTTT

Tạp chí Khoa học, Trường ĐHSP Hà Nội, ISSN 0868-3719

X

 

8/2015

Volume 60, số 6BC,

tr.143-154

164. 

Nguyễn Nữ Tâm An

Điều chỉnh trong dạy học đọc hiểu cho học sinh rối loạn phổ tự kỉ học tiểu học hoà nhập

Tạp chí Khoa học, Trường ĐHSP Hà Nội, ISSN 0868-3719

 

X

 

2015

Volume 60, số 6BC,

tr.81-87

165. 

Nguyễn Nữ Tâm An

Nghiên cứu mức độ sẵn sàng học hoà nhập của trẻ tự kỉ lứa tuổi mầm non

Tạp chí Khoa học, Trường ĐHSP Hà Nội, ISSN 0868-3719

X

 

2015

Volume 60, số8C,

tr.147-152

166. 

Nguyễn Nữ Tâm An

Vai trò của gia đình trong can thiệp sớm trẻ tự kỷ - Kinh nghiệm từ một trường hợp cụ thể

Kỷ yếu hội thảo “Vai trò của gia đình trong giáo dục nhân cách cho thế hệ trẻ VN” – Hội khoa học tâm lý – giáo dục VN

X

 

2015

 

167. 

Nguyễn Nữ Tâm An (viết cùng Trần Thị Thuỳ)

Một số biện pháp trị liệu âm nhạc cho trẻ rối loạn phổ tự kỉ

Kỷ yếu hội thảo “20 năm giáo dục trẻ khuyết tật Việt Nam” – Bộ giáo dục và đào tạo

X

 

2015

tr.461-465

168. 

Nguyễn Nữ Tâm An (viết cùng GS.TS.Nguyễn Thị Hoàng Yến)

Models early intervention for children with ASD in Vietnam

IMFAR – Shanghai

Hội thảo tự kỉ thế giới tổ chức tại Thượng Hải - TQ

 

X

2015

 

169. 

Nguyễn Nữ Tâm An

Vai trò của gia đình trong can thiệp sớm trẻ tự kỷ - Kinh nghiệm từ một trường hợp cụ thể

Kỷ yếu hội thảo “Vai trò của gia đình trong giáo dục nhân cách cho thế hệ trẻ VN” – Hội khoa học tâm lý – giáo dục VN

 

X

 

2015

 

170. 

Nguyễn Thị Hoa

Biện pháp phát triển ngôn ngữ diễn đạt cho trẻ khuyết tật trí tuệ học hòa nhập ở mầm mon

Tạp chí khoa học - Trường ĐHSP Hà Nội, ISSN 2354- 1075.

X

 

2015

Số 60 (6BC), tr.102-109,

171. 

Nguyễn Thị Hoa

Tổ chức hoạt động phát triển vốn từ cho trẻ khuyết tật trí tuệ lứa tuổi mầm non

Tạp chí Khoa học, Trường ĐHSP Hà Nội, ISSN 0868-3719

X

 

2015

Số 60 (8C), tr.178-185,

172. 

Nguyễn Thị Hoa

Phân tích các vấn đề hành vi của một trẻ rối loạn phổ tự kỉ

Tạp chí Khoa học, Trường ĐHSP Hà Nội, ISSN 0868 - 3719

X

 

2015

Số 60 (8C), tr.110-115,

173. 

Trần Thị Bích Ngọc

Tìm hiểu một số vấn đề về dạy học phân hóa nhằm đáp ứng sự khác biệt và sự đa dạng của học sinh trong lớp học hòa nhập của Hoa Kỳ.

Tạp chí Khoa học, Trường ĐHSP Hà Nội, ISSN 0868 -3719

X

 

 

Số 60 (6BC), tr.56-63,

174. 

Trần Thị Bích Ngọc

Sự đa dạng cỉa trẻ tự kỉ theo học thuyết “bát xa lát hoa quả” và một số kỹ năng giáo dục hiệu quả cho trẻ tự kỉ theo phương pháp ưu tiên cá nhân tại Úc

Tạp chí Khoa học, Trường ĐHSP Hà Nội, ISSN 0868 -3719

X

 

2015

Số 60 (8C), tr.116-124,

175. 

Nguyễn Thị Cẩm Hường

Tính sẵn sàng của giáo viên tiểu học trong hỗ trợ học sinh có khó khăn về viết”,

Tạp chí Khoa học - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

X

 

2015

1-2015, tr.  14-16.

176. 

Nguyễn Thị Cẩm Hường

Vài nét về thực trạng học sinh khó khăn về viết trong trường tiểu học hiện nay thông qua con số định lượng

Tạp chí Khoa học - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

X

 

2015

60 (2), tr.148-154.

177. 

Nguyễn Thị Cẩm Hường

Biện pháp hỗ trợ học sinh có khó khăn về viết nhằm đảm bảo hiệu quả giáo dục hòa nhập trong trường tiểu học

Tạp chí Khoa học – Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

X

 

2015

60 (6BC), tr. 170-177

178. 

Yukio Isaka, Nguyễn Thị Cẩm Hường

 Chức năng trung tâm của trường hỗ trợ đặc biệt trong quá trình hình thành hệ thống giáo dục hòa nhập ở Nhật Bản

Tạp chí Khoa học – Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

X

 

2015

60 (6BC), tr. 38-44

179. 

Hoàng Thị Nho

Thực trạng tổ chức dạy học môn Toán theo hướng phát huy tính tích cực học tập cho học sinh khiếm thị hòa nhập

Tạp chí Khoa học – Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

x

 

2015

60 (6BC), tr. 178-187

180. 

Hoàng Thị Nho, Hoàng Nhật Linh

Tổ chức hoạt động điều hòa cảm giác cho trẻ rối loạn phổ tự kỉ

Tạp chí Khoa học – Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

X

 

2015

60 (8C),tr..

181. 

Hoàng Thị Nho, Nguyễn Thị Hoa, Đinh Nguyễn Trang Thu

Sử dụng đồ dùng thao tác trong dạy học toán cho học sinh khiếm thị lớp 1

 

Tạp chí Khoa học, Trường ĐHSP Hà Nội

X

 

2015

 

182. 

Nguyễn Thị Thắm

Luyện tập thị giác cho trẻ khiếm thị 3-6 tuổi

Tạp chí Khoa học - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

x

 

2015

6BC - 2015, tr. 235-243

183. 

Nguyễn Thị Thắm

Khó khăn học tập của học sinh khiếm thị lớp 1 hòa nhập

Tạp chí Khoa học - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

x

 

2015

8C - 2015, tr. 217-224.

184. 

Đỗ Thị Thanh Thủy

Kỳ thị đối với người khuyết tật – rào cản trong thực hiện giáo dục hòa nhập

Tạp chí Khoa học - ISN 0868-3719 ISN 0868-3719, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

x

 

2015

60 (6BC),p tr. 97-101

185. 

Đỗ Thị Thanh Thủy

Nghiên cứu giáo dục kỹ  năng tương tác xã hội cho trẻ khiếm thị trên cơ sở một số lý thuyết phổ biến về sự phát triển mặt xã hội.

Tạp chí Khoa học - ISN 0868-3719 ISN 0868-3719, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

x

 

2015

60 (6BC),p tr. 75-80

186. 

Xuan-thanh Mai, Jinfeng Huang, Juanjuan Tan, Yibing Huang and Yuxin Chena,

Effects and mechanisms of the secondary structure on the antimicrobial activity and specificity of antimicrobial peptides‡

Journal of Peptit Science

 

x

2015

(wileyonlinelibrary.com) DOI 10.1002/psc.2767

187. 

Nguyễn Hà My

Thực trạng dạy học Toán cho học sinh khuyết tật trí tuệ lớp 1 tại một số trường tiểu học hòa nhập ở Hà Nội

Tạp chí Khoa học – Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

x

 

2015

Vol. 60, No. 6BC, pp. 224 – 234

Năm 2016

188. 

Nguyen Xuan Hai, Le Thị Thuy Hang & EDA Yusuke

Research on Developing Standards on Professional Practice Competency of Vietnamese School Teachers for Inclusive Education of Children with Disabilities

ISSN 1342-5331, Bulletin of the Faculty of Education WAKAYAMA University, Education Science

 

x

2016

N0 66, pp99-106

189. 

Nguyễn Xuân Hải

Nghiên cứu mô hình hoạt động của nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật ở Việt Nam

Tạp chí Giáo dục, Bộ Giáo dục và Đào tạo

x

 

2016

số đặc biệt, kỳ 2 – tháng 6/2016, tr12-15

190. 

Nguyễn Xuân Hải

Năng lực và đánh giá năng lực nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

Tạp chí Giáo dục, Bộ Giáo dục và Đào tạo

x

 

2016

số đặc biệt, kỳ 2 – tháng 6/2016, tr133-135, 132

191. 

Nguyễn Xuân Hải

Can thiệp sớm – Tiếp cận dựa trên họat động

ISSN 2354 0753, Tạp chí Giáo dục, Bộ Giáo dục và Đào tạo

x

 

2016

Số đặc biệt, tr68-71

192. 

Nguyễn Xuân Hải

Đánh giá không chính thức và áp dụng trong kĩ thuật quan sát, phân tích mẫu và phân tích công việc

ISSN 2354 0753, Tạp chí Giáo dục, Bộ Giáo dục và Đào tạo

x

 

2016

Số đặc biệt, tr101-104

193. 

Nguyễn Xuân Hải

Đào tạo, bồi dưỡng giáo viên Giáo dục đặc biệt ở Việt Nam theo tiếp cận năng lực

Tạp chí Khoa học, Trường ĐHSP Hà Nội

x

 

2016

Volume 61, số 8A, 2016, ISSN 2354-1075, tr202-208

194. 

Nguyễn Thị Hoa

Biện pháp nâng cao hiệu quả công tác tập huấn bồi dưỡng giáo viên giáo dục hòa nhập ở Việt Nam

Tạp chí giáo dục

X

 

2016

Số đặc biệt kì 2. 6/2016

 

195. 

Hoàng Thị Lệ Quyên

Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định gắn bó hay từ bỏ giáo dục đặc biệt của cử nhân sư phạm Giáo dục đặc biệt – Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Tạp chí Khoa học trường ĐHSP Hà Nội

x

 

2016

Số 6B, tr165-174

196. 

Hoàng Thị Lệ Quyên

Các yếu tố ảnh hưởng đến sự gắn bó với nghề dạy học của giáo viên giáo dục đặc biệt

Tạp chí Giáo dục

x

 

6/2016

Số đặc biệt, tr88-91, 83

197. 

Hoàng Thị Lệ Quyên

Cоциально-психологические факторы,влияющие на выбор профессионального специального образования бакалавров Ханойскогогосударственного педагогического университета (đồng tác giả)

Kỷ yếu hội thảo quốc tế của Liên bang Nga

 

x

2016

186c, tr152-163

198. 

Đỗ Thị Thảo

Giáo dục kỹ năng xã hội cho trẻ rối loạn phổ tự kỉ trong trường mầm non hòa nhập,

Tạp chí khoa học Giáo dục.

X

 

2016

số 130 tháng 7/2016, Tr60-62. ISN 0868-3662.

199. 

Đỗ Thị Thảo

Thực trạng xây dựng và sử dụng video làm mẫu giáo dục kỹ năng ứng xử với thầy cô và bạn bè cho trẻ rối loạn phổ tự kỉ nhẹ 4-5 tuổi trong trường mầm non hòa nhập,

Tạp chí khoa học - ĐHSP Hà Nội, ISSN 2354- 10756, 

x

 

2016

 Số 6 (2016) p. 140-150p.

200. 

Đỗ Thị Thảo

Nâng cao năng lực thực hành nghề nghiệp cho giáo viên can thiệp sớm giáo dục trẻ rối loạn phổ tự kỉ,

Tạp chí khoa học - ĐHSP Hà Nội, 

X

 

2016

Vol.61,No.8A, ISSN 2354- 1075, pp217-225.

201. 

Đỗ Thị Thảo

Quy trình xây dụng video làm mẫu giáo dục kỹ năng ứng xử với thầy cô và bạn bè cho trẻ rối loạn phổ tự kỉ nhẹ trong trường mầm non hòa nhập,

 

Tạp chí khoa học - ĐHSP Hà Nội, ISSN 2354- 1075

X

 

2016

 8 (2016) p. 148-158

202. 

Đỗ Thị Thảo

Developingvisualperceptionfor 5 - 6 year- old children with autism spectrum disorders.

Tạp chí khoa học - ĐHSP Hà Nội, ISSN 2354- 1075

X

 

2016

Số 11/2016. p. 160-167

203. 

Đỗ Thị Thảo, Nguyễn Xuân Hải và Nguyễn Thị Hoàng Yến

Nâng cao năng lực thực hành nghề nghiệp cho giáo viên can thiệp sớm giáo dục trẻ rối loạn phổ tự kỷ

Tạp chí Khoa học, Trường ĐHSP Hà Nội

X

 

2016

Volume 61, số 8A, 2016, ISSN 2354-1075, tr217-225

204. 

Trần Thị Bích Ngọc

Phòng học nguồn trong các trường phổ thông ở Ấn Độ

Tạp chí Giáo dục – Bộ GD&ĐT

X

 

2016

Kì 2 tháng 6/2016

Tr 190-193

205. 

Trần Thị Bích Ngọc

Thiết kế dạy học tổng thể nhằm hỗ trợ trẻ rối loạn phổ tự kỷ trong trường hòa nhập

Tạp chí Giáo dục – Bộ GD&ĐT

X

 

2016

Kì 2 tháng 6/2016

tr118-120

206. 

Trần Thị Bích Ngọc

Nghiên cứu bước đầu về mô hình quản lí lớp học dành cho trẻ tự kỷ trong trường chuyên biệt

Tạp chí Giáo dục – Bộ GD&ĐT

X

 

2016

Tạp chí số 30-33

207. 

Trần Đình Thuận -
Trần Thị Bích Ngọc

Kế hoạch phát triển DTTS đồng hành cùng chương trình – 5 năm nhìn lại

Tạp chí giáo dục – Bộ GDĐT – ISSN 2354-0753

X

 

8/2016

ISSN 2354-0753

p.99-106

208. 

Vũ Thị Thanh Hương -
Trần Mạnh Hưởng-
Trần Thị Bích Ngọc

Công cụ đánh giá kĩ năng đọc của học sinh đầu cấp và kết quả khảo sát thử nghiệm tại Việt Nam

Tạp chí giáo dục – Bộ GDĐT – ISSN 2354-0753

X

 

8/2016

Số tháng 8

tr107-118

209. 

Trần Thị Bích Ngọc

Phát triển đội ngũ CBQL và giáo viên dạy học hòa nhập học sinh khuyết tật tại các trường phổ thông

Tạp chí giáo dục  - Bộ GD&ĐT

X

 

6/2016

Số đặc biệt 03 tháng 6

tr32-35

210. 

Trần Thị Minh Thành

Xây dựng môi trường chơi cho trẻ khuyết tật trí tuệ nhẹ trong lớp mẫu giáo hòa nhập

Tạp chí giáo dục  - Bộ GD&ĐT

x

 

 

6/ 2016

 

Số đặc biệt kì 2. 6/2016

 

211. 

Trần Thi Thiêp

Việc làm của sinh viên tốt nghiệp ngành Giáo dục đặc biệt, trường ĐHSP Hà Nội

Tạp chí Giáo dục. Bộ GDĐT,

x

 

2016

số đặc biệt Kì 2 - Tháng 6/2016

212. 

Bùi Thế Hợp &
Vũ Thị Thanh Huyền

Đánh giá và hỗ trợ giáo dục cá nhân cải thiện độ lưu loát lời nói cho học sinh nói lắp 6-7 tuổi: cứ liệu nghiên cứu trường hợp

Tạp chí Khoa học Giáo dục

x

 

2016

Số đặc biệt,
11/2016,
 trg. 45-47

213. 

Bùi Thế Hợp

Giáo dục sự quan tâm - hướng tiếp cận ứng dụng liên quan đến trị liệu hoạt động trong Giáo dục đặc biệt

Tạp chí Giáo dục

x

 

2016

Số đặc biệt,
9/2016,
 trg. 46-49

214. 

Bùi Thế Hợp

Nghiên cứu khó khăn đặc thù về đọc của học sinh tỉnh Kiên Giang nhằm đáp ứng mục tiêu chương trình Đảm bảo chất lượng giáo dục trường học

 

Tạp chí Giáo dục

x

 

2016

Số đặc biệt,
8/2016, trg. 129-136

215. 

Bùi Thế Hợp

Đào tạo và bồi dưỡng nhân lực phát triển ngôn ngữ - giao tiếp trong Giáo dục đặc biệt: lĩnh vực nhiều tiềm năng còn để ngỏ

 

Tạp chí Giáo dục

 

 

2016

Số đặc biệt,
kì 2, 6/2016,
 trg. 136-137

216. 

Bui The Hop

The prevalence and several characteristics of students with reading difficultiy/dyslexia in a research sample

XaБapшы Becthiиk, series Mutilingual education and philology of foreign language (Kazakhstan), ISSN 2307-7891.

 

x

2014

 No 2 (6), 2014,

Pp. 47-52.

217. 

Bùi Thế Hợp

Mức độ phổ biến của học sinh  khó khăn về đọc trong một mẫu nghiên cứu

Tạp chí Giáo dục

x

 

2014

Số đặc biệt, 8/2014,

trg. 26-28.

218. 

Bùi Thế Hợp

Đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất trong dạy đọc ở lớp một và điểm cần lưu ý với trẻ khó khăn về đọc

Tạp chí Giáo dục

x

 

2012

 Số 287, trg. 52-54.

 

219. 

Bùi Thế Hợp

Khả năng đọc từ rỗng và tốc độ đọc thành tiếng ở học sinh tiểu học

Tạp chí Giáo dục

x

 

2011

Số 263, trg. 29-30.

 

220. 

Bùi Thế Hợp

Về chương trình môn Phát triển giao tiếp dành cho trẻ khiếm thính học chuyên biệt cấp tiểu học

Tạp chí Khoa học Giáo dục

x

 

2011

Số 68, trg. 30-33.

 

221. 

Bùi Thị Lâm

Sự phát triển ngôn ngữ của trẻ khiếm thính 3-4 tuổi dưới tác động của các biện pháp tổ chức trò chơi

Tạp chí khoa học -Trường ĐHSP Hà Nội, ISSN: 0868 – 3719

x

 

2016

61 (3), tr. 170- 176

222. 

Bùi Thị Lâm

Biện pháp tổ chức trò chơi nhằm phát triển ngôn ngữ cho trẻ mẫu giáo khiếm thính 3- 4 tuổi trong môi trường giáo dục hòa nhập

Tạp chí khoa học -Trường ĐHSP Hà Nội, ISSN: 0868 – 3719

x

 

2016

61 (1), tr. 156- 163

223. 

Bùi Thị Lâm

Một số giải pháp nâng cao hiệu quả chuẩn bị cho trẻ mẫu giáo khiếm thính vào lớp 1

Tạp chí Giáo dục, ISSN: 2354 0753

x

 

2016

380, tr. 11- 14

224. 

Bùi Thị Lâm

Giải quyết tình huống sư phạm trong giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật ở trường mầm non

Tạp chí khoa học giáo dục – Viện KHGD Việt Nam, ISSN: 0868 – 3662

x

 

2016

127, tr. 39- 41

225. 

Bùi Thị Lâm

Các mô hình can thiệp ngôn ngữ trong can thiệp sớm cho trẻ khiếm thính ở Việt Nam

Tạp chí Quản lí giáo dục

x

 

2016

83, tr. 12- 15

226. 

Bùi Thị Lâm

Phát triển ngôn ngữ cho trẻ mẫu giáo thông qua hoạt động trải nghiệm thực tiễn

Tạp chí khoa học- Trường ĐHSP Hà Nội: ISSN 0868 – 3719

x

 

2016

61 (3), tr. 131- 135

227. 

Nguyễn Minh Phượng

Biện pháp phát triển kỹ năng nghe – nói cho trẻ khiếm thính trong trường mầm non hòa nhập

Tạp chí Giáo dục, Số đặc biệt, Kì 2-tháng 6/2016

x

 

2016

tr165 - 167

228. 

Nguyễn Minh Phượng

Phát triển kỹ năng nghe – nói cho học sinh khiếm thính học hòa nhập ở lớp 1 trong môn Tiếng Việt

Tạp chí Khoa học – Trường ĐHSP Hà Nội: ISSN 2354-1075

x

 

2016

Tr 151 - 157

229. 

Trần Tuyết Anh

Sử dụng kế hoạch giáo dục cá nhân cho trẻ khuyết tật tại các trường mầm non hòa nhập Hà Nội

 Tạp chí giáo dục

x

 

2014

Số đặc biệt

230. 

Nguyễn Thị Hoàng Yến, Nguyễn Nữ Tâm An, Trần Tuyết Anh

Những thách thức cơ bản đối với công tác can thiệp sớm cho trẻ rối loạn phổ tự kỷ ở Việt Nam hiện nay

Kỷ yếu Hội thảo Quốc gia

LB Nga/ Материалы  XVII Всерос. научной  практической кофереции

 

x

2016

tr..40-49

231. 

Trần Tuyết Anh, Hoàng Thị Lệ Quyên.

Một số yếu tố tâm lý xã hội ảnh hưởng đến quyết định từ bỏ Giáo dục đặc biệt của Cử nhân sư phạm Giáo dục đặc biệt – Trường ĐH Sư phạm Hà Nội

Kỷ yếu Hội thảo Quốc tế Thành phố Varonezh – Liên bang Nga

 

x

2016

trang 152-163

232. 

Đinh Nguyễn Trang Thu

Kỹ năng dạy học hòa nhập học sinh khuyết tật trí tuệ theo hướng tiếp cận năng lực ở bậc tiểu học,

 

Tạp chí giáo dục, Bộ Giáo dục và đào tạo, số đặc biệt, kỳ 2,

x

 

6/2016

ISSN 2354 0753

tr156-160

233. 

Trần Thị Minh Thành, Đinh Nguyễn Trang Thu, Đào Bích Thủy

Những lưu ý khi sử dụng thang đánh giá tâm lý phát triển Kyoto và một trường hợp minh họa

Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế Tâm lý học đường lần thứ 5 (Đà Nẵng)

 

x

 

Trang 236-250

234. 

Đinh Nguyễn Trang Thu

Biện pháp giáo dục kỹ năng giao tiếp học sinh khuyết tật trí tuệ học hòa nhập ở tiểu học

Tạp chí khoa học trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Vol 61, No 6B, ISSN 2354-1075

x

 

 

Trang 175-187

235. 

Đinh Nguyễn Trang Thu

Tổ chức hoạt động giáo dục kỹ năng giao tiếp cho học sinh khuyết tật trí tuệ trong môi trường hòa nhập

Kỷ yếu Hội thảo khoa học Giáo dục đặc biệt Việt Nam, 40 năm nghiên cứu, hợp tác và phát triển

x

 

 

Trang 346-367

236. 

Dinh Nguyen Trang Thu, Kuroda Manabu

The new approach to special needs education and the construction of the inclusive society in Vietnam: Based on the viewpoints of the convention on the rights of persons with disabilities (CRPD)”, , pp. 152-159

Journal of Science, Hanoi National University of Education, Vol 61

 

 

 

Trang 152-159

237. 

Đào Thị Phương Liên

Phối hợp giữa cha mẹ và giáo viên nhằm nâng cao chất lượng giáo dục cho trẻ khuyết tật học hòa nhập

Kỷ yếu Hội thảo khoa học “Tổ chức Giáo dục hòa nhập trong trường Mầm non (Trường Cao đẳng Sư phạm TW)

x

 

5/2016

71-75

238. 

Nguyễn Thị Thắm

Một số nội dung quan trọng trong chương trình phát triển kĩ năng định hướng di chuyển cho trẻ khiếm thị 3-6 tuổi

Tạp chí giáo dục – Bộ GD&ĐT (Số đặc biệt kỳ 2 tháng 6/2016)

X

 

2016

Tr 96-99

239. 

Nguyễn Thị Thắm

Yếu tố ảnh hưởng đến giáo dục kĩ năng sống cho học sinh khiếm thị ở các trường tiểu học hòa nhập

Tạp chí Khoa học -6BC, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

X

 

2016

Tr158-163

240. 

Hoàng Thị Nho, Nguyễn Thị Hoa, Nguyễn Hà My

Sự phối hợp của nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật với các lực lượng khác

 

Tạp chí giáo dục,

ISN 2354 0753, Số đặc biệt kì 2.

X

 

2016

 

241. 

Hoàng Thị Nho, Nguyễn Xuân Hải, Nguyễn Thị Quý Sửu, Nguyễn Phương Hiền

Nghiên cứu khảo sát tổ chức giảng dạy môn học giáo dục hòa nhập cho chương trình đào tạo khối ngành sư phạm

Tạp chí giáo dục,

ISN 2354 0753, Số đặc biệt kì 2

X

 

2016

 

242. 

Hoàng Thi Nho      Cao Xuan My

The Factors Affecting Quality of Education for Children with Multiple Disabilities in Hanoi and Ho Chi Minh City of Vietnam

 

US-China Education Review B, November 2016, Vol. 6, No.,

doi: 0.17265/2161-6248/2016.10.

 

 

X

2016

 

243. 

Đỗ Thị Thanh Thủy

Cơ sở khoa học của giáo dục kỹ năng tương tác xã hội cho học sinh lớp 1 hòa nhập có học sinh khiếm thị

Tạp chí Giáo dục, ISSN 2354 0753

 

X

 

2016

tr. 72-74.

 

244. 

Đỗ Thị Thanh Thủy

Tiếp cận hoạt động trong giáo dục kỹ năng tương tác xã hội cho học sinh khiếm thị tiểu học hòa nhập

Tạp chí Giáo dục, ISSN 2354 0753

X

 

2016

tr. 75-79.

245. 

Đỗ Thị Thanh Thủy

Tiếp cận hoạt động trong giáo dục kỹ năng tương tác xã hội cho học sinh khiếm thị tiểu học hòa nhập

Kỷ yếu Hội thảo Khoa học quốc tế, QĐ 4441/BGDĐT-HTQT

X

 

9//9/2016.

 

246. 

Cao Thị Xuân Mỹ, Nguyễn Thị Cẩm Hường

Nhu cầu về nhân lực cho giáo dục hòa nhập ở trường tiểu học

Tạp chí Giáo dục, 6(2)

X

 

2016

19-21

247. 

Nguyen Thi Cam Huong

Current situation of Inclusive Education for Children with Disabilities in Vietnam - Current situation and Solution from Teacher Training

Proceedings of 9th Chang-Pha International Symposium, Deagu University (Korea)

 

X

2016

41-52

 

 

BẢNG 2 .DANH MỤC SÁCH, GIÁO TRÌNH ĐƯỢC XUẤT BẢN

TT

(1)

Họ tên các tác giả

(2)

Tên sách, giáo trình

(3)

Năm xuất bản

(4)

Tên nhà xuất bản

(5)

1. 

Nguyễn Xuân Hải

Quản lý giáo dục hòa nhập

2010

NXB Đại học Sư phạm, Hà Nội

2. 

Trần Ngọc Giao, Lê Văn Tạc, Nguyễn Xuân Hải

Quản lý giáo dục hòa nhập

2010

NXB Phụ Nữ

3. 

Trần Thị Thiệp, Hoàng Thị Nho, Bùi Thị Lâm, Trần Thị Minh Thành

Can thiệp sớm và giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật

2007

NXB Giáo dục

4. 

Nguyễn Thị Hoàng Yến (chủ biên), Đỗ Thị Thảo

Đại cương về giáo dục trẻ khuyết tật trí tuệ,

2010

NXB Đại học Sư Phạm

5. 

Đỗ Thị Thảo

Giáo trình điện tử: Đại cương giáo dục trẻ khuyết tật trí tuệ 

2010

ĐHSPHN

6. 

Nguyễn Thị Hoàng Yến (chủ biên), Phạm Thị Bền, Đỗ Thị Thảo

Nhập môn Giáo dục đặc biệt

2011

NXB Giáo dục

7. 

Lê Thị Thu Dinh, Nguyễn  Xuân Hải

Hướng dẫn thực hiện Nâng cao chất lượng trường học thông qua quá trình tự đánh giá và cải thiện trường học hoà nhập thân thiện

2011

NXB Giáo dục Việt Nam

8. 

 Đỗ Thị Thảo

Giáo trình điện tử: Phương pháp dạy học sinh khuyết tật trí tuệ

2012

NXB Đại học Sư phạm

9. 

Đinh Nguyễn Trang Thu, Nguyễn Thị Cẩm Hường

Hướng dẫn giảng dạy theo phương pháp dạy học tích cực môn Đạo đức lớp 2,3,4,5

2012

NXB Đại học Sư phạm.

10. 

Nguyễn Thị Cẩm Hường

Hướng dẫn giảng dạy theo phương pháp dạy học tích cực môn Đạo đức lớp 1

2012

NXB Đại học Sư phạm.

11. 

Nguyễn Thị Hoàng Yến (chủ biên), Bùi Thị Lâm, Hoàng Thị Nho, Đỗ Nghiêm Thanh Phương, Đinh Nguyễn Trang Thu

Giáo dục đặc biệt và những thuật ngữ cơ bản (Sách song ngữ),

2012

NXB Đại học Sư phạm

12. 

Bùi Thị Lâm

Chăm sóc- giáo dục và đáp ứng trẻ có nhu cầu đặc biệt

2013

NXB Đại học Sư phạm

13. 

Trần Thị Minh Thành

Đặc điểm của trẻ có nhu cầu đặc biệt

2013

ĐHSP và NXB Giáo dục

14. 

Trần Thị Minh Thành (CB) -

Nguyễn Nữ Tâm An

Quản lí hành vi trẻ KTTT

2014, 2016

NXB Đại học Sư phạm

15. 

Trần Thị Thiệp, Hoàng Thị Nho, Trần Thị Minh Thành

Can thiệp sớm cho trẻ khuyết tật

2014

NXB Đại học Sư phạm

16. 

Nguyễn Nữ Tâm An

Sách tham khảo: “Hướng dẫn chăm sóc và giáo dục trẻ tự kỉ”

2014

NXB Văn hoá thông tin

17. 

TS. Nguyễn Thị Thu Hằng (chủ biên), PGS.TS Nguyễn Văn Lê, PGS.TS Đặng Thị Thanh Huyền, PGS.TS Nguyễn Xuân Hải, TS. Trịnh Anh Hoa

Thực trạng tác động và giải pháp nâng cao hiệu quả Chương trình Mục tiêu quốc gia Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn Tây Bắc, (sách chuyên khảo)

2015

NXB Hồng Đức, Hà Nội

18. 

Lê Phương Nga, Phan Thị Hồ Điệp, Đỗ Xuân Thảo

Bài tập nâng cao Luyện từ và câu lớp 2

2015

NXB Giáo dục

19. 

Lê Phương Nga, Phan Thị Hồ Điệp, Đỗ Xuân Thảo

Bài tập nâng cao Luyện từ và câu lớp 3

2015

NXB Giáo dục

20. 

Lê Thị Phương Nga, Phan Thị Hồ Điệp, Đỗ Xuân Thảo

Bài tập nâng cao Luyện từ và câu lớp 4

2015

NXB Giáo dục

21. 

Trần Thị Thiệp (Chủ biên), Bùi Thị Anh Phương, Nguyễn Thị Cẩm Hường, Vương Hồng Tâm

Giáo trình Ngôn ngữ kí hiệu thực hành

2015

NXB Đại học sư phạm

22. 

Lã Thị Bắc Lý, Bùi Thị Lâm, Hoàng Thị Nho

Giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật lứa tuổi mầm non

2015

NXB Đại học sư phạm

23. 

Bùi Thị Lâm

Can thiệp sớm cho trẻ khiếm thính

2015

NXB Đại học sư phạm

 

 

BẢNG 3. DANH MỤC CÁC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN NGHIÊN CỨU KHOA HỌC KHÔNG THUỘCTRƯỜNG QUẢN LÝ (CHỦ TRÌ HOẶC THAM GIA):

TT

Mã số; Cấp đề tài, dự án

Tên đề tài, dự ánĐơn vị quản lý

Họ và tên chủ nhiệm đề tài; Họ và tên người khai (nếu không phải chủ trì)

Chủ trì

Tham gia

Năm bắt đầu – Kết thúc

(1)

(2)

(3)

(4)

(7)

(8)

(9)

1. 

Đề tài cấp Nhà nước

Tăng cường năng lực cho nguồn nhân lực can thiệp sớm giáo dục trẻ khuyết tật ở Việt Nam

Nguyễn Xuân Hải

 

x

2010-2012

2. 

Dự án cấp Bộ

Tài liệu hóa quá trình thành lập và hoạt động của Trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa  nhập ở Việt Nam. Bộ GD&ĐT - UNICEF Việt Nam

Nguyễn Xuân Hải

x

 

5-12/2013

3. 

Dự án cấp tỉnh

Xây dựng đề án thành lập Trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa  nhập Ninh Thuận

Sở GD&ĐT Ninh Thuận; UNICEF

Nguyễn Xuân Hải

x

 

8-11/2013

4. 

Dự án cấp tỉnh

Đánh giá nhu cầu toàn diện và hỗ trợ kỹ thuật xây dựng năng lực giáo dục chuyên biệt và giáo dục hòa nhập thành phố Đà Nẵng. Sở GD&ĐT Đà Nẵng - UNICEF Việt Nam

Nguyễn Xuân Hải

Trần Thị Thiệp (Tham gia)

x

 

4-7/2013

5. 

Dự án cấp tỉnh

Xây dựng đề án thành lập Trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa  nhập Gia Lai

Sở GD&ĐT Gia Lai; UNICEF

Nguyễn Xuân Hải

x

 

4-6/2014

6. 

Hợp đồng số 04/2013/HĐ-KHCN-TB.04X/13-18

Trọng điểm cấp Nhà nước

Nghiên cứu đánh giá tác động của các chương trình mục tiêu quốc gia GD&ĐT giai đoạn 2005-2015 trên địa bàn Tây Bắc. Ban chủ nhiệm Chương trình Tây Bắc – ĐHQG HN.

Nguyễn Xuân Hải

 

x

2013-2015

7. 

Dự án cấp Bộ

Dịch và hiệu chỉnh Bộ tài liệu tuyên truyền về đào tạo, bồi dưỡng giáo viên giáo dục hòa nhập. Bộ GD&ĐTUNESCO Việt Nam

Nguyễn Xuân Hải

 

x

 

3-9/2014

8. 

Dự án cấp Bộ

Dự án “Tăng cường cơ hội tiếp cận và chất lượng giáo dục hòa nhập thông qua công nghệ thông tin cho trẻ khuyết tật”. QĐ 1937/Q Đ-BGDĐT

Trần Thị Thiệp

 

x

 

2013-2014

9. 

VII.1.3-2010-10; Đề tài Quỹ NAFOSTED

Văn học thiếu nhi Việt Nam thời kì hội nhập quốc tế

Lã Thị Bắc Lý; Phạm Thị Bền

 

X

2013-2015

10. 

B2014- 2; Đề tài cấp Bộ

Xây dựng mô hình phát triển ngôn ngữ trong GDĐB ở Việt Nam đáp ứng nhu cầu của thực tiễn và hội nhập quốc tế

Lã Thị Bắc Lý (CN); Phạm Thị Bền

 

X

2014-2015

11. 

Cấp Bộ

Nghiên cứu thí điểm mạng lưới hỗ trợ giáo viên các trường hòa nhập

Nguyễn Xuân Hải

x

 

2015

12. 

Cấp Bộ

Nghiên cứu xây dựng đề án mở mã ngành đào tạo Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật trình độ cử nhân

Nguyễn Xuân Hải

x

 

2015

13. 

Đề tài KHCN cấp Bộ

Xây dựng mô hình hỗ trợ trẻ khuyết tật trong trường mầm non hòa nhập,

Nguyễn Xuân Hải

 

x

2015-2016

14. 

Cấp Bộ

Nghiên cứu thích ứng Bảng hỏi về các Độ tuổi và Giai đoạnASQ -3.4

Nguyễn Bá Minh; Bùi Thị Lâm

 

X

2015-2017

15. 

Cấp Sở

Giáo dục kĩ năng sống cho HS KTTT và RLPTK học hòa nhập trong các trường tiểu học trên địa bàn TP Hà Nội thông qua tiết học hỗ trợ cá nhân

Nguyễn Nữ Tâm An

 

X

2017 - 2019

16. 

Dự án  Ngày sáng tạo Việt Nam Ngân hàng Thế giới

Đề toán về biến đổi khí hậu cho học sinh trung học cơ sở

Trịnh Thị Quang

Hoàng Thị Nho

 

X

2010 – 2011

17. 

Hội đồng KH các cơ quan Đảng trung ương

Nâng cao hiệu quả sử dụng phương pháp định tính trong nghiên cứu dư luận xã hội (tham gia)

Đỗ Thị Thanh Thủy

 

X

2012-2013

 

 

BẢNG 4. CÁC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN NGHIÊN CỨU KHOA HỌC THUỘC TRƯỜNG QUẢN LÝ (CHỦ TRÌ HOẶC THAM GIA):

TT

Mã số; Cấp đề tài, dự án

Tên đề tài, dự án

Đơn vị quản lý

Họ và tên chủ nhiệm đề tài; Họ và tên người khai (nếu không phải chủ trì)

Chủ trì

Tham gia

Năm bắt đầu – Kết thúc

(1)

(2)

(3)

(4)

(7)

(8)

(9)

Cấp Nhà nước – cấp Bộ

1. 

Cấp Bộ

Tìm hiểu và ứng  dụng tư tưởng và phương pháp giáo dục của Montessori trong dạy học cho trẻ khuyết tật ở Việt Nam

Đề tài KH&CN cấp Bộ, B2009 – 17 – 224

Hoàng Thị  Nho

X

 

2009 - 2011

2. 

Cấp Bộ

Nghiên cứu hệ thống sàng lọc, đánh giá và tư vấn phát triển cho trẻ chậm phát triển dưới 6 tuổi

Trần Thị MinhThành

Đinh Nguyễn Trang Thu

Đào Thị Phương Liên

x

 

x

x

2010 – 2013

3. 

Cấp Nhà nước

Biện pháp can thiệp sớm và giáo dục hòa nhập cho trẻ tự kỉ ở nước ta giai đoạn 2011-2020

Nguyễn Thị Hoàng Yến Nguyễn Nữ Tâm An

Đỗ Thị Thảo

Đinh Nguyễn Trang Thu

Trần Thị Minh Thành

 

x

2011-2014

4. 

Cấp Bộ

Xây dựng video clip giáo dục học sinh THCS về trường học tôn trọng sự khác biệt.

Đỗ Thị Thảo

x

 

2012

5. 

Quốc gia

(Nafosted)

Nghiên cứu chương trình đánh giá phát triển trẻ em Việt Nam

Nguyễn Thị Hoàng Yến

Trần Thị Minh Thành

Đinh Nguyễn Trang Thu

 

x

2012-2014

6. 

Bộ hợp tác song phương

Nghiên cứu kinh nghiệm của Hoa Kỳ về đảm bảo chất lượng cho giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật trí tuệ - Giải pháp đề xuất cho Việt Nam

Bộ GD&ĐT

Nguyễn Xuân Hải

Trần Thị Thiệp

Hoàng Thị Nho

x

 

2012 - 2016

7. 

Cấp Bộ

B2010-17 – 258

Áp dụng phương pháp TEACCH trong giáo dục trẻ tự kỉ-.

Đỗ Thị Thảo

x

 

2013-2015

8. 

Nhà nước (NAFOSTED)

Nghiên cứu năng lực thực hành nghề nghiệp trong giáo dục hoà nhập của đội ngũ giáo viên phổ thông

Nguyễn Xuân Hải; Trần Thị Thiệp; Hoàng Thị Nho

x

 

12/2014 – 12/2016

9. 

Cấp Bộ

Biên soạn tài liệu hướng dẫn tổ chức hoạt động giáo dục phòng, chống thiên tai trong trường mầm non cho giáo viên các trường sư phạm

Đỗ Thị Thảo

x

 

2016

10. 

Cấp bộ

Nghiên cứu thực trạng và đề xuất mô hình giáo dục giới tính cho trẻ em khuyết tật trí tuệ tại khu vực miền núi phía Bắc

B2016-TNA-21

Nguyễn Nữ Tâm An

 

x

2016 – 2017

11. 

Cấp bộ

Biện pháp quản lý hành vi cho trẻ RLPTK học hòa nhập trong lớp mẫu giáo

B2015-37-36

Nguyễn Nữ Tâm An

 

x

2016 – 2017

12. 

Cấp bộ

Nghiên cứu ứng dụng các phương pháp trị liệu trong giáo dục trẻ RLPTK

Nguyễn Nữ Tâm An

x

 

2017 - 2018

Cấp Trường

13. 

Đề tài KHCN cấp trường (TRIG)

Nghiên cứu mô hình quản lý giáo dục dựa vào nhà trường của Hoa Kỳ và bài học kinh nghiệm cho Việt Nam

Nguyễn Xuân Hải

x

 

2008-2010

14. 

Đề tài KHCN cấp trường (TRIG)

Tiếp cận chương trình đào tạo quản lý giáo dục tiên tiến trên thế giới

Nguyễn Xuân Hải

 

x

2010

15. 

Đề tài KHCN cấp trường (TRIG)

Nghiên cứu lý thuyết và mô hình quản lý giáo dục dựa vào lớp học và nhà trường và hướng vận dụng vào Việt Nam

Nguyễn Xuân Hải

 

x

2010

16. 

Đề tài KHCN cấp trường

Xây dựng biện pháp quản lý hoạt động dạy học đảm bảo sự tham gia của mọi học sinh theo tiếp cận mô hình quản lý dựa vào nhà trường trong các trường phổ thông ở nước ta hiện nay,

Nguyễn Xuân Hải

x

 

2011

17. 

Cấp trường

Xây dựng phương tiện hỗ trợ việc dạy học một số kỹ năng xã hội cho trẻ khiếm thị - Đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường, Mã số SPHN-09-358 NCS

Đỗ Thị Thanh Thủy

X

 

2009-2010

18. 

Cấp trường

SPHN - 08 - 282 TRIG - 33

Nghiên cứu về can thiệp sớm và giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật

Trần Thị Thiệp

x

 

2009-2011

19. 

Cấp Trường

09-282- Trig-34.

Can thiệp sớm cho trẻ tự kỉ và khuyết tật phát triển

Đỗ Thị Thảo

Trần Thị Thiệp

x

 

2009- 2011

20. 

Cấp trường

Nghiên cứu thực trạng và đề xuất biện pháp sử dụng Kế hoạch giáo dục cá nhân cho trẻ khuyết tật ở một số trường mầm non hòa nhập ở thành phố Hà Nội

Trần Tuyết Anh

Hoàng Thị Nho

Nguyễn Thị Hoa

x

 

2010-2011

21. 

Cấp trường

Nghiên cứu các phương pháp dạy học cho trẻ khuyết tật trong trường chuyên biệt.

Đào Thị Phương Liên

x

 

2010-2011

22. 

Cấp trường

Nghiên cứu ứng dụng chương trình can thiệp hành vi cho trẻ tự kỉ của Catherine Maurice cho trẻ tự kỉ tại Hà Nội

Nguyễn Nữ Tâm An

x

 

2010 – 2012

23. 

Cấp Trường

Sử dụng kế hoạch giáo dục cá nhân nhằm hỗ trợ học sinh khuyết tật học hòa nhập

Nguyễn Thị Hoa

 

x

 

2011-2012

24. 

Cấp Trường

Nghiên cứu ứng dụng phương pháp tiếp cận INREAL vào việc phát triển giao tiếp cho trẻ tự kỷ

Đinh Nguyễn Trang Thu

x

 

2011-2012

25. 

Cấp Trường

Việc làm của sinh viên tốt nghiệp ngành GDĐB trường ĐHSP HN

Trần Thị Thiệp; Hoàng Thị Nho; Trần Tuyết Anh

X

 

2012-2014

26. 

Cấp Trường

Xây dựng trò cho học tập để luyện nghe cho trẻ khiếm thính

Nguyễn Minh Phượng; Trần Thị Thiệp; Trần Tuyết Anh

X

 

2012-2014

27. 

Cấp Trường

Ứng dụng mô hình can thiệp và hỗ trợ hành vi tích cực của Green Irene cho học sinh tự kỷ ở Việt nam

Hoàng Thị Lệ Quyên

 

X

 

2012-2014

28. 

Cấp Trường

Biện pháp điều chỉnh môi trường học tập ở lớp mẫu giáo hòa nhập trẻ khuyết tật

Bùi Thị Lâm

 

X

 

2012-2014

29. 

Cấp Trường

Xây dựng hệ thống bài tập phát triển kỹ năng vận động cho trẻ khiếm thị

Đào Thị Phương Liên

(Đinh Thị Thu Hường)

X

 

2013-2014

30. 

Cấp Trường

Tìm hiểu đặc điểm năng lực nhận thức của học sinh khuyết tật học tập bằng thang đó trí tuệ WECHSLER dành cho trẻ em phiên bản IV (WISC-IV)

Nguyễn Thị Cẩm Hường

(Đinh Nguyễn Trang Thu

Hoàng Thị Lệ Quyên)

X

 

2013-2014

31. 

Cấp Trường

Nghiên cứu sử dụng đồ dùng thao tác trong tổ chức dạy toán cho học sinh lớp 1

Hoàng Thị Nho; Nguyễn Thị Hoa; Đinh Nguyễn Trang Thu

X

 

2013-2014

32. 

Cấp Trường

Phương pháp dạy bộ môn “Kí hiệu ngôn ngữ” cho học sinh khiếm thính ở trường tiều học chuyên biệt

Bùi Thị Anh Phương; Bùi Thị Lâm; Nguyễn Minh Phượng

X

 

2013-2014

33. 

Cấp trường

 

Phát triển ngôn ngữ cho trẻ khuyết tật trí tuệ lứa tuổi mầm non

Nguyễn Thị Hoa

X

 

2014-2015

34. 

Cấp trường

Xây dựng mô hình phòng hỗ trợ hòa nhập trong trường hòa nhập

Trần Thị Bích Ngọc

X

 

2015-2016