ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN 67


GIÁO DỤC KỸ NĂNG SỐNG TRẺ RỐI LOẠN PHỔ TỰ KỈ

(Living Skills Instructions for Children with Autistic Spectrum Disorders)

    

1.1. Mã học phần: SPEC 376

1.2. Số tín chỉ:  03

1.3. Phân bổ thời gian:

-  Lên lớp:                      35 tiết 

        + Lý thuyết:         25 tiết

+  Bài tập:              5 tiết 

+  Thảo luận:          5 tiết 

- Thực hành, thí nghiệm: 10 tiết (10 tiết tại cơ sở)

- Tự học, tự nghiên cứu:   90 tiết

1.4. Điều kiện tiên quyết: Đại cương giáo dục đặc biệt – SPEC 237

1.5. Mục tiêu học phần: Học xong học phần này, sinh viên cần đạt được:

- Kiến thức: Hiểu được những vấn đề cơ bản về phương pháp giáo dục kỹ năng sống cho trẻ RLPTK, cơ sở lựa chọn phương pháp giáo dục cho trẻ RLPTK. Đặc biệt, qua học phần sinh viên biết cách lựa chọn và vận dụng các phương pháp giáo dục đặc thù để dạy các lĩnh vực kĩ năng cơ bản (giao tiếp, xã hội, tự chăm sóc cơ bản) cho trẻ RLPTK.

- Kĩ năng: Có kỹ năng lựa chọn và vận dụng các phương pháp dạy học đặc thù trong dạy các lĩnh vực kĩ năng sống cơ bản cho trẻ RLPTK.

- Thái độ: Thể hiện sự tin tưởng vào khả năng học tập các kỹ năng sống của trẻ RLPTK. Kiên trì và luôn sẵn sàng điều chỉnh phương pháp giáo dục để phù hợp với đặc điểm cụ thể của trẻ.

1.6. Mô tả vắn tắt nội dung học phần: 

    Học phần gồm các nội dung cơ bản về: Phương pháp giáo dục kỹ năng sống cho trẻ RLPTK, vận  dụng trong việc giáo dục các kĩ năng cơ bản (giao tiếp, xã hội, tự chăm sóc cơ bản) cho trẻ RLPTK. Trên cơ sở đó, giúp người học có thể lựa chọn và bước đầu vận dụng được các phương pháp giáo dục phù hợp với từng trẻ RLPTK.

1.7. Nhiệm vụ của sinh viên: 

- Dự lớp theo quy chế 

- Làm bài tập: giải quyết nhiệm vụ được phân công qua các bài tập lớn, trình bày báo cáo. 

- Thực hành

1.8. Tài liệu học tập:

1. Trung tâm nghiên cứu giáo dục và chăm sóc trẻ em  (2011), Hỗ trợ kiến thức về chăm sóc và giáo dục trẻ có hội chứng Tự kỉ, NXB ĐHSP Hà Nội,

2. Vũ Thị Bích Hạnh (2004), Tự kỉ – Phát hiện sớm và can thiệp sớm, NXB Y học

3. Trần Thị Lệ Thu (2002) - Đại cương Giáo dục Đặc biệt cho trẻ Chậm phát triển trí tuệ.NXB ĐHQC Hà Nội .

4. Nguyễn Thị Hoàng Yến & Đỗ Thị Thảo (2012), Đại cương về khuyết tật trí tuệ, NXB ĐHSP Hà Nội

5. American Psychiatric Association (1994), Diagnostic and Statistical Manual of Mental Disorders – DSMIV, Washington DC: AA.

6. Bryna Siegel (2003), Helping Children with Autism Learn, Oxford university press.

7. Carolyn Compton (1984), A Guide to 75 Test for Special Education, David S.Lake Publishers.

8. Gary Mesibov & Marie Howley (2003), Accessing the Curriculum for Pupil with Autistic Spectum Disorder, David Fulton Publishers.

9. Hull Learning Services (2004), Supporting Children with Autistic Spectrum Disorder, David Fulton Publishers.

10. Lorna Wing (1996), The Autistic Spectrum – A Guide for Parents and Professionals, Constable Publishers.

11. Val Cumine, Julia Leach & Gill Stevenson (2000), Autism in the Early Years, David Fulton Publishers.

1.9. Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên:

Chuyên cần:  

- Hình thức: không nghỉ học quá 20% tổng số buổi

- Thái độ học tập trên lớp và sự chuẩn bị bài về nhà

- Điểm: 0 hoặc 10 

- Tỷ trọng: 10%

Kiểm tra bộ phận: 

- Hình thức: bài tập lớn và bài kiểm tra

- Thời gian kiểm tra, đánh giá giữa kì: Theo quy chế

- Điểm: từ 0 đến 10.

- Tỉ trọng : 30%

Thi hết môn: 

- Hình thức: Tự luận.

- Thời gian tổ chức thi hết môn: Theo quy chế

- Điều kiện dự thi hết môn: Điểm chuyên cần: 10; và Điểm kiểm tra bộ phận: từ 3 điểm trở lên;

- Điểm: từ 0 đến 10;

- Tỷ trọng: 60%

1.10. Thang điểm: 10.

Thực hiện theo Qui chế 43/2007/QĐ-BGDĐT, ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

1.11. Nôi dung chi tiết học phần

Chương I. Lý luận chung về kỹ năng sống 

12 tiết (8 lí thuyết + 2 bài tập + 2 thảo luận )

I.1. Những vấn đề chung về kỹ năng sống

I.1.1. Khái niệm

I.1.2. Phân loại

I.1.3. Ý nghĩa

Bài tập: Tầm quan trọng của kỹ năng sống đối với trẻ RLPTK.

Thảo luận: Ưu và nhược điểm của các phương pháp giáo dục kỹ năng sống.

I.2. Giáo dục kỹ năng sống cho trẻ RLPTK

II.2.1. Khái niệm giáo dục kỹ năng sống

II.2.2. Nội dung giáo dục kỹ năng sống

II.2.3. Phương pháp giáo dục kỹ năng sống

Thảo luận: Ưu và nhược điểm của các phương pháp giáo dục kỹ năng sống

Chương II. Dạy các kỹ năng sống cơ bản cho trẻ RLPTK

20 tiết (10 lí thuyết + 2 bài tập + 2 thảo luận + 6 thực hành)

II.1. Dạy kỹ năng giao tiếp cho  trẻ RLPTK

    II.1.1. Những khó khăn về giao tiếp ở trẻ RLPTK

    II.1.2. Chiến lược và phương pháp dạy kỹ năng giao tiếp cho trẻ RLPTK

II.2. Dạy kĩ năng xã hội cho trẻ RLPTK

    II.1.2. Những khó khăn về kỹ năng xã hội ở trẻ RLPTK

    II.1.2. Những kỹ năng xã hội cần dạy cho trẻ RLPTK

    II.1.3. Chiến lược và phương pháp dạy kỹ năng xã hội cho trẻ RLPTK

 

II.3. Dạy một số kĩ năng tự chăm sóc cơ bản cho trẻ RLPTK 

II.1.2. Những khó khăn về kỹ năng tự chăm sóc ở trẻ RLPTK

    II.1.2. Chiến lược và phương pháp dạy kỹ năng tự chăm sóc cho trẻ RLPTK

Bài tập: 

Nghiên cứu những đặc trưng cơ bản trong dạy kĩ năng sống cho trẻ RLPTK

Thảo luận:

 Tầm quan trọng và ý nghĩa của PP câu chuyện xã hội để dạy kỹ năng xã hội cho trẻ RLPTK. Cho ví dụ minh họa.

Thực hành: 

Xây dựng các chủ đề hoặc các hoạt động ngoại khoá nhằm giáo dục kỹ năng sống cho nhóm trẻ RLPTK.

    Soạn giáo án tiết cá nhân dạy kỹ năng tự chăm sóc cơ bản cho trẻ RLPTK

Chương III: Giáo dục một số kỹ năng sống cơ bản cho thanh thiếu niên RLPTK

13 tiết (7 lí thuyết + 1 bài tập + 1 thảo luận + 4 thực hành)

III.1. Giáo dục giới tính

III.2. Giáo dục kỹ năng lao động

III.3. Giáo dục kỹ năng giải trí

Bài tập: 

Các hình thức giải trí phù hợp với thanh thiếu niên RLPTK

Thảo luận: 

Xây dựng các chủ đề hoặc các hoạt động ngoại khóa nhằm giáo dục giới tính cho thanh thiếu niên RLPTK

Thực hành: 

Thiết kế và tiến hành giờ dạy kĩ năng lao động cho thanh thiếu niên RLPTK.