ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN 68


QUẢN LÍ HÀNH VI TRẺ RỐI LOẠN PHỔ TỰ KỈ

(Behavior Management for Children with Autism Spectrum Disorders)

 

1.1. Mã học phần: SPEC 468

1.2. Số tín chỉ: 02

1.3. Phân bổ thời gian:

- Lên lớp:                         25 tiết    

+ Lý thuyết:          20 tiết

+  Bài tập:             2 tiết 

+  Thảo luận:        3 tiết 

- Thực hành, thí nghiệm: 5 tiết (5 tiết tại cơ sở)

- Tự học, tự nghiên cứu: 60 tiết

1.4. Điều kiện tiên quyết: Đại cương về giáo dục đặc biệt - SPEC 237

1.5. Mục tiêu của học phần: Sau khi học xong học phần, sinh viên cần nắm được:

- Kiến thức: Hiểu được đặc điểm các dạng hành vi ở trẻ RLPTK và nguyên nhân gây nên các dạng hành vi đó; Nắm được cách thức đánh giá và quan sát vấn đề hành vi ở trẻ RLPTK; Xác định được những phương pháp và các chiến lược quản lí hành vi và can thiệp hành vi cho trẻ RLPTK 

- Kĩ năng: Xác định các dạng hành vi ở trẻ RLPTK; Lên kế hoạch và tiến hành can thiệp hành vi cho trẻ RLPTK; Vận dụng các chiến lược cũng như các phương pháp khác nhau vào quản lí hành vi của trẻ RLPTK trong lớp học

- Thái độ: Tưởng vào khả năng giảm thiểu hành vi ở trẻ RLPTK, kiên trì trong quá trình giáo dục trẻ RLPTK, luôn sẵn sàng điều chỉnh phương pháp giảng dạy của mình để giảm thiểu các vấn đề hành vi ở trẻ RLPTK 

1.6. Mô tả vắn tắt nội dung học phần

Học phần gồm các nội dung cơ bản về: Đặc điểm các dạng hành vi, cách đánh giá những hành vi có vấn đề của trẻ RLPTK, các phương pháp, biện pháp quản lí hành vi của cho trẻ RLPTK. Hình thành cho sinh viên kĩ năng xác định hành vi có vấn đề và có chiến lược can thiệp hiệu quả.

1.7. Nhiệm vụ của sinh viên

  • Dự lớp theo quy chế: dự lớp đầy đủ, chuẩn bị bài theo yêu cầu. 

  • Làm bài tập và bài tập lớn: Làm bài tập đầy đủ, nghiêm túc. 

  • Tham gia thực hành thí nghiệm: tham gia đủ các buổi thực hành và viết báo cáo thu hoạch.

1.8. Tài liệu học tập

1. Trần Lệ Thu (2003). Đại cương về chậm phát triển trí tuệ. NXB ĐHQG Hà Nội.

2. Nguyễn Thị Hoàng Yến (chủ biên)- Đỗ Thị Thảo (2010), Đại cương về giáo dục trẻ khuyết tật trí tuệ,  NXB Đại học Sư phạm, Hà Nội. 

3. Nguyễn Thị Hoàng Yến (2013), Tự kỉ - Những vấn đề về lí luận và thực tiễn, NXB Đại học Sư phạm, Hà Nội. 

4. Trần Thị Minh Thành, Nguyễn Nữ Tâm An (2014), Quản lí hành vi trẻ khuyết tật trí tuệ, NXB Đại học Sư phạm,  Hà Nội. 

4.  Bryna Siegel (2003). Helping children with Autism Learn, Oxford University Press.

5. Hull Learning Services (2004), Supporting Children with Autistic spectrum disorder, David Fulton Publishers.

 

1.9. Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên

Chuyên cần:  

- Hình thức: không nghỉ học quá 20% tổng số buổi

- Thái độ học tập trên lớp và sự chuẩn bị bài về nhà

- Điểm: 0 hoặc 10 

- Tỷ trọng: 10%

Kiểm tra bộ phận: 

- Hình thức: bài tập lớn và bài kiểm tra

- Thời gian kiểm tra, đánh giá giữa kì: Theo quy chế

- Điểm: từ 0 đến 10.

- Tỉ trọng : 30%

Thi hết môn: 

- Hình thức: Tự luận.

- Thời gian tổ chức thi hết môn: Theo quy chế

- Điều kiện dự thi hết môn: Điểm chuyên cần: 10; và Điểm kiểm tra bộ phận: từ 3 điểm trở lên;

- Điểm: từ 0 đến 10;

- Tỷ trọng: 60%

 

1.10. Thang điểm: 10.

Thực hiện theo Qui chế 43/2007/QĐ-BGDĐT, ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

1.11. Nội dung chi tiết học phần

Chương I. Khái quát chung về vấn đề hành vi ở trẻ rối loạn phổ tự kỉ

9 tiết (7 lí thuyết + 2 thảo luận)

I.1.  Khái niệm hành vi và quản lý hành vi

I.1.1. Hành vi và hành vi không phù hợp

I.1.2. Quản lý hành vi

I.2. Đặc điểm các dạng hành vi ở trẻ RLPTK 

    I.2.1. Các hành vi hướng ngoại

    I.2.2. Các hành vi hướng nội

I.3. Nguyên nhân gây nên vấn đề hành vi không phù hợp ở trẻ RLPTK

Thảo luận: Đặc điểm các dạng hành vi ở trẻ RLPTK. Nguyên nhân nào gây nên các dạng hành vi đó ở trẻ?

Chương II. Đánh giá và xây dựng chương trình can thiệp hành vi trẻ rối loạn phổ tự kỉ

6 tiết (3 lí thuyết + 1 bài tập  + 2 thực hành)

II.1. Đánh giá hành vi 

    II.1.1. Mục đích 

    II.1.2. Những đặc điểm chung về đánh giá hành vi

    II.1.3. Quy trình đánh giá hành vi

II.2. Quan sát hành vi trực tiếp

    II.2.1. Nhận dạng các hành vi mục tiêu

II.2.2. Định nghĩa các hành vi mục tiêu

II.2.3. Thiết lập các mục tiêu hành vi

II.2.4. Đo lường hành vi

 II.2.  Một số công cụ đánh giá hành vi

    II.2.1. Bảng kiểm tra hành vi của trẻ CBCE dành cho cha mẹ và giáo viên

II.2.2. Đánh giá hành vi chức năng (ABC)

II.2.3. Thang đánh giá PEP-R (phần thang đo hành vi)

II.3. Lập kế hoạch can thiệp hành vi

II.3.1. Mô tả vấn đề hành vi ở trẻ RLPTK

II.3.2. Lập kế hoạch can thiệp hành vi trẻ RLPTK

Bài tập: Sử dụng bảng kiểm tra hành vi mẫu báo cáo của giáo viên để kiểm tra hành vi cho một trẻ RLPTK, từ đó xây dựng kế hoạch can thiệp hành vi cho trẻ đó

Thực hành: Sử dụng bảng quan sát hành vi ABC để quan sát và mô tả hành vi của một trẻ RLPTK.

Chương III.  Biện pháp quản lí hành vi của trẻ rối loạn phổ tự kỉ

15 tiết (10 lí thuyết + 1 bài tập + 1 thảo luận + 3 thực hành)

III.1. Giáo dục hành vi cho trẻ RLPTK

III.2. Biện pháp quản lí hành vi trẻ RLPTK

III.2.1. Các biện pháp tăng cường hành vi mong muốn

III.2.2. Các biện pháp giảm thiểu những hành vi không mong muốn

III.2.3. Những chiến lược ngăn chặn và hạn chế HV ở trẻ RLPTK

Bài tập: Phân tích nội dung giáo dục hành vi cho trẻ RLPTK.

Thảo luận: Quan điểm đối với việc quản lí hành vi rập khuôn của trẻ RLPTK

Thực hành: 

Sinh viên xuống trường thực hành quan sát các biện pháp của giáo viên để quản lí hành vi của trẻ RLPTK và đưa ra những ý kiến bình luận. 

Từ kết quả đánh giá hành vi cho 01 trẻ ở chương 2. Đề ra các biện pháp quản lí hành vi để giúp giáo viên hạn chế hoặc dập tắt các biểu hiện hành vi đó ở trẻ