ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN 76


SINH LÍ HỌC TRẺ EM  

(Child Physiology)

 

1.1. Mã học phần: PRES 245

1.2. Số tín chỉ: 02

1.3. Phân bổ thời gian

    - Lên lớp:                          30 tiết  

     + Lý thuyết:      20 tiết

     + Bài tập:           5 tiết

     + Thảo luận:      5 tiết

    - Thực hành:                       0 tiết

- Tự học, tự nghiên cứu:   60 tiết

1.4. Điều kiện tiên quyết:  Không

1.5. Mục tiêu học phần: Học xong học phần, sinh viên đạt được:

- Kiến thức: Những kiến thức về cấu trúc, chức năng của các hệ cơ quan, sự sinh trưởng và phát triển của cơ thể.

-  Kỹ năng: Phân tích các hiện tượng tâm lý học, giáo dục học, dinh dưỡng học và các đặc điểm tâm lý trẻ. Trên cơ sở đó để đưa ra những biện pháp chăm sóc, giáo dục trẻ một cách phù hợp.

- Thái độ:  Đánh giá đúng vị trí của môn học vì đây là một trong những môn cung cấp kiến thức cơ bản để học tốt các môn học khác như, tâm lý học, can thiệp sớm, bệnh trẻ em, tâm bệnh học.

1.6. Mô tả vắn tắt nội dung học phần

    Học phần gồm các kiến thức cơ bản về cấu trúc, chức năng và các quá trình sinh lý của tế bào, các cơ quan và hệ cơ quan của cơ thể trẻ em trong mối liên hệ giữa chúng với nhau và giữa chúng với môi trường; những kiến thức về điều hòa hoạt động chức năng đảm bảo cho cơ thể phát triển và thích ứng với sự biến đổi của môi trường.

1.7. Nhiệm vụ của sinh viên

    - Dự lớp theo qui chế: ít nhất 80% số tiết lý thuyết.

    - Thực hành: Thực hiện đầy đủ các buổi thực hành theo yêu cầu của giảng viên

1.8. Tài liệu học tập : 

- Sách và giáo trình chính:

1. Lê Thanh Vân (2003), Sinh lý học trẻ em, NXB ĐHSP, Hà Nội.

- Tài liệu tham khảo:

2. A.N. Kabanov, A.P. Tsabovkaia (1983), Giải phẫu sinh lý và vệ sinh trẻ em trước tuổi đến trường. Tập 1,2, NXB Giáo dục, Hà Nội.

3. Lê Nam Trà (2000), Bài giảng nhi khoa, Tập 1,2, NXB Y học, Hà Nội.

4. Trịnh Bỉnh Dy (1999), Sinh lý học, Tập 1,2, NXB Y học, Hà Nội.

5. W.D. Phillips, T.J. Chilton (1998), Sinh học, Tập 1,2, NXB Giáo dục, Hà Nội.

6. Tạ Thúy Lan và Trần Thị Loan (1997), Giáo trình sinh lý học trẻ em, NXB Giáo dục, Hà Nội.

7. Trần Trọng Thủy, Trần Quy (1998), Giải phẫu sinh lý vệ sinh và phòng bệnh trẻ em, NXB Giáo dục, Hà Nội.

8. Trần Trọng Thủy (1988), Giải phẫu sinh lý vệ sinh trẻ em, NXB Giáo dục, Hà Nội.

9. Nguyễn Văn Yên (1999), Giải phẫu người, NXB Đại học Quốc Gia, Hà Nội.

1.9. Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên

Chuyên cần:  

- Hình thức: không nghỉ học quá 20% tổng số buổi.

- Thái độ học tập trên lớp và sự chuẩn bị bài về nhà.

- Điểm: 0 hoặc 10. 

- Tỷ trọng: 10%.

Kiểm tra bộ phận: 

- Hình thức: bài tập lớn và bài kiểm tra.

- Thời gian kiểm tra, đánh giá giữa kì: theo quy chế.

- Điểm: từ 0 đến 10.

- Tỉ trọng : 30%.

Thi hết môn: 

- Hình thức: Tự luận.

- Thời gian tổ chức thi hết môn: Theo quy chế.

- Điều kiện dự thi hết môn: Điểm chuyên cần: 10; và Điểm kiểm tra bộ phận: từ 3 điểm trở lên.

- Điểm: từ 0 đến 10.

- Tỷ trọng: 60%.

1.10. Thang điểm: 10

Thực hiện theo Qui chế 43/2007/QĐ-BGDĐT, ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

1.11. Nội dung chi tiết học phần

Chương I. Mở đầu    

3 tiết (2 tiết lí thuyết + 1 tiết thảo luận)

I.1. Khái niệm về giải phẫu và sinh lý

I.2. Giới thiệu chung về cơ thể người

I.2.1. Cấu tạo và chức phận của tế bào và mô

I.2.2. Cơ thể là một khối thống nhất và là một hệ thống tự điều chỉnh

I.2.3. Đặc điểm chung của cơ thể trẻ.

I.2.4. Những chỉ số phát triển thể lực của trẻ

I.2.5. Đặc điểm phát triển của các thời kỳ của cơ thể

Thảo luận: Làm thế nào để trẻ có thể phát triển được chiều cao và cân nặng theo chuẩn thể lực của người Việt Nam.

Chương II. Hệ vận động     

4 tiết (2 tiết lí thuyết + 1 tiết bài tập + 1 thảo luận)

II.1. Tầm quan trọng của hệ vận động

II.2. Hệ xương

II.2.1 Đặc điểm hình thái và chức năng của xương

II.2.2 Sự phát triển của hệ xương

II.3. Hệ cơ

II.3.1 Các loại cơ trong cơ thể

II.3.2 Sự phát triển của cơ ở trẻ em

II.3. Sự phát triển tư thế

II.3.1 Khái niệm

II.3.2 Các loại tư thế

II.3.3 Các biện pháp đề phòng sự sai lệch tư thế ở trẻ

Bài tập: Các yếu tố ảnh hưởng đến sự phát triển của xương.

Thảo luận: Làm thế nào để trẻ không bị vẹo xương cột sống.

Chương III. Hệ tuần hoàn           

4 tiết (2 tiết lí thuyết + 1 tiết bài tập + 1 tiết thảo luận)

III.1. Máu

III.1.1 Các chức năng của máu

III.1.2 Thành phần và tính chất của máu

III.1.3 Sự miễn dịch

III.1.4 Đặc điểm máu của trẻ theo lứa tuổi

III.2. Tuần hoàn máu

III.2.1 Tim

III.2.2 Hệ mạch

Bài tập: Thiếu máu và các chất dinh dưỡng bổ sung, bắt mạch và đếm nhịp đập của tim.

Thảo luận: Các bệnh của trẻ liên quan đến máu và tim mạch

Chương IV. Hệ hô hấp    

4 tiết (3 tiết lí thuyết + 1 tiết thảo luận)

IV.1. Tầm quan trọng của hệ hô hấp

IV.2. Cấu tạo và chức năng sinh lý của hệ hô hấp

IV.3. Hoạt động của cơ quan hô hấp

IV.3.1 Nhịp thở, kiểu thở

IV.3.2 Cử động hô hấp

IV.3.3 Sự điều hòa hô hấp

IV.3.4 Sự trao đổi khí ở phổi và mô

IV.4. Đặc điểm của cơ quan hô hấp ở trẻ em

IV.4.1 Cấu tạo cơ quan hô hấp trẻ

IV.4.2 Hoạt động của cơ quan hô hấp ở trẻ

IV.5. Âm thanh và tiếng nói

IV.5.1 Cấu tạo của cơ quan phát thanh

IV.5.2 Sự hình thành tiếng nói

Thảo luận: Giọng nói theo vùng miền và luyện phát âm

Chương V. Hệ tiêu hóa    

4 tiết (3 tiết lí thuyết + 1 bài tập)

V.1. Vai trò của thức ăn, ý nghĩa của sự tiêu hóa

V.1.1 Vai trò của thức ăn

V.1.2 Ý nghĩa của sự tiêu hóa

V.2. Cấu tạo và chức phận của cơ quan tiêu hóa    

V.2.1 Ống tiêu hóa

V.2.2 Tuyến tiêu hóa

V.3. Sự tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa

V.3.1 Tiêu hóa tại khoang miệng

V.3.2 Tiêu hóa ở dạ dày

V.3.3 Tiêu hóa ở ruột non

V.4. Sự hấp thụ thức ăn và sự thải bã

V.4.1 Sự hấp thu thức ăn

V.4.2 Sự thải chất bã

V.5. Sự thống nhất hoạt động trong cơ quan tiêu hóa

V.6. Cơ sở sinh lý của việc ăn uống

Bài tập: Xác định khẩu phần ăn cho trẻ.

Chương VI. Trao đổi chất và năng lượng        

4 tiết (2 tiết lí thuyết + 1 tiết bài tập + 1 tiết thảo luận)

VI.1. Khái niệm trao đổi chất và năng lượng

VI.1.1 Khái niệm

VI.1.2 Chức năng

VI.2. Sự trao đổi chất

VI.2.1 Sự trao đổi proptein

VI.2.2 Sự trao đổi lipide

VI.2.3 Sự trao đổi glucide

VI.2.4 Sự trao đổi nước, muối khoáng và vitamine

VI.3. Sự trao đổi năng lượng

VI.3.1 Trao đổi cơ bản

VI.3.2 Nhu cầu năng lượng

VI.3.3 Sự cân bằng năng lượng ở trẻ em

Bài tập: Tìm hiểu nhu cầu năng lượng và các chất có trong các loại thực phẩm.

Thảo luận: Các món ăn hàng ngày và chất lượng của bữa ăn cho trẻ.

Chương VII. Hệ bài tiết    

3 tiết (2 tiết lí thuyết + 1 thảo luận)

VII.1. Ý nghĩa của sự bài tiết

VII.2. Sự bài tiết nước tiểu qua thận

VII.2.1 Cấu tạo của thận

VII.2.2 Sự tạo thành và bài tiết nước tiểu

VII.2.3 Những đặc điểm cấu tạo và chức năng sinh lý của cơ quan bài tiết nước tiểu theo lứa tuổi

VII.3. Sự bài tiết mồ hôi qua da    

VII.3.1 Cấu tạo và chức năng sinh lý của da

VII.3.2 Sự bài tiết mồ hôi qua da

VII.2.3 Đặc điểm của da trẻ em

Thảo luận: Vệ sinh và chăm sóc làn da cho trẻ

Chương VIII. Các tuyến nội tiết    

4 tiết (4 tiết lí thuyết)

VIII.1. Đại cương về tuyến nội tiết

VIII.1.1 Khái niệm

VIII.1.2 Vai trò của tuyến nội tiết

VIII.1.3 Đặc điểm của các tuyến nội tiết

VIII.1.4 Phân loại các tuyến nội tiết

VIII.1.5 Mối quan hệ giữa các tuyến nội tiết

VIII.2. Các tuyến nội tiết

VIII.2.1 Tuyến yên

VIII.2.2 Tuyến giáp

VIII.2.3 Tuyến cận giáp

VIII.2.4 Tuyến ức

VIII.2.5 Tuyến thượng thận

VIII.2.6 Tuyến tụy

VIII.2.7 Tuyến sinh dục

Bài tập: Stress và các yếu tố ảnh hưởng.